Cách dùng "四艘巡洋舰 八艘驱逐舰" (sì sōu xún yáng jiàn bā sōu qū zhú jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
四艘巡洋舰 八艘驱逐舰
bốn tuần dương hạm, tám khu trục hạm
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:49
bāo包
kuò括
dà大
huáng黄
fēng蜂
hé和
qǐ企
yè业
hào号
“bao gồm USS Hornet và USS Enterprise”
LINE 0229:50
PLAYING SCENEsì sōu xún yáng jiàn bā sōu qū zhú jiàn
四艘巡洋舰 八艘驱逐舰
“bốn tuần dương hạm, tám khu trục hạm”
LINE 0329:53
liǎng两
sōu艘
qián潜
tǐng艇
hé和
liǎng两
sōu艘
yóu油
lún轮
“hai tàu ngầm và hai tàu chở dầu”
Show Information