Cách dùng "我们都做过外交官" (wǒ men dōu zuò guò wài jiāo guān) trong hội thoại tiếng Trung
我们都做过外交官
Chúng tôi đều từng là nhà ngoại giao.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:39
chá dào lì shǐ wǒ hái shì hěn zūn jìng tā de
茶道 历史 我还是很尊敬他的
“Trà đạo, lịch sử. Tôi rất kính trọng ông ấy.”
LINE 0237:41
PLAYING SCENEwǒ我
men们
dōu都
zuò做
guò过
wài外
jiāo交
guān官
“Chúng tôi đều từng là nhà ngoại giao.”
LINE 0337:44
nǐ你
fù父
qīn亲
shì是
wǒ我
de的
qián前
bèi辈
“Ba cô là tiền bối của tôi.”
Show Information