Cách dùng "事情已经发生了" (shì qíng yǐ jīng fā shēng le) trong hội thoại tiếng Trung
事情已经发生了
Chuyện đã xảy ra rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
30:28
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大妈把当年发生的事情 都跟我们说了 | dà mā bǎ dāng nián fā shēng de shì qíng dōu gēn wǒ men shuō le | Bác gái đã kể cho chúng tôi nghe toàn bộ chuyện năm đó rồi. |
| 2▶ | 事情已经发生了 | shì qíng yǐ jīng fā shēng le | Chuyện đã xảy ra rồi, |
| 3 | 她呢也不是 故意要欺骗您 所以咱们今天 | tā ne yě bú shì gù yì yào qī piàn nín suǒ yǐ zán men jīn tiān | bác gái cũng không phải là cố ý lừa dối bác đâu. Vậy nên hôm nay |
More Clips From Episode
Total 141 clips (Page 6 of 8)
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián xiǎng zhè shì wǒ ér zi wǒ dé guǎnTrước đây tôi nghĩ, đây là con trai tôi, tôi phải lo.

HSK 7
0:03s
hǎo xiàng shēng pà wǒ men qī fù nín shì de guǎn shén me yòng aNhư sợ chúng tôi bắt nạt bác vậy Có ích gì đâu

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
cuò shì wǒ fàn xià de wǒ wù le tā yī bèi ziLỗi là do tôi gây ra Tôi đã lỡ cả cuộc đời của con bé

HSK 7
0:03s
nǐ jué de dà yé nà biān hái yǒu huí xuán de yú dì maBạn nghĩ phía Ông Vương còn có thể xoay xở gì không?

HSK 5
0:03s
wǒ qí shí néng kàn chū lái dà yé suī rán zuǐ yìngThật ra tôi cũng nhìn ra Ông Vương tuy cứng miệng

HSK 5
0:03s
dòng shǒu chāi sàn yí gè fēng yǔ piāo yáo de jiā bamà ra tay phá vỡ một gia đình đang chênh vênh được

HSK 6
0:03s
wǒ bù zhī dào lǎo tài tài néng bù néng chēng nà me jiǔTôi không biết bà cụ có trụ được lâu như vậy không











