Cách dùng "事情已经发生了" (shì qíng yǐ jīng fā shēng le) trong hội thoại tiếng Trung
事情已经发生了
Chuyện đã xảy ra rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
30:28
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大妈把当年发生的事情 都跟我们说了 | dà mā bǎ dāng nián fā shēng de shì qíng dōu gēn wǒ men shuō le | Bác gái đã kể cho chúng tôi nghe toàn bộ chuyện năm đó rồi. |
| 2▶ | 事情已经发生了 | shì qíng yǐ jīng fā shēng le | Chuyện đã xảy ra rồi, |
| 3 | 她呢也不是 故意要欺骗您 所以咱们今天 | tā ne yě bú shì gù yì yào qī piàn nín suǒ yǐ zán men jīn tiān | bác gái cũng không phải là cố ý lừa dối bác đâu. Vậy nên hôm nay |
More Clips From Episode
Total 141 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s