Cách dùng "石晓梅她现在有心无力" (shí xiǎo méi tā xiàn zài yǒu xīn wú lì) trong hội thoại tiếng Trung
石晓梅她现在有心无力
Thạch Hiểu Mai bây giờ dù có lòng nhưng lực bất tòng tâm
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:43
jiù就
yǐ已
jīng经
fù付
chū出
le了
duō多
shǎo少
xīn心
xuè血
hé和
shí时
jiān间
“Mà đã tốn biết bao tâm huyết và thời gian rồi”
LINE 0237:46
PLAYING SCENEshí石
xiǎo晓
méi梅
tā她
xiàn现
zài在
yǒu有
xīn心
wú无
lì力
“Thạch Hiểu Mai bây giờ dù có lòng nhưng lực bất tòng tâm”
LINE 0337:48
zhè这
shì是
zuì最
gēn根
běn本
de的
“Đó mới là điều cốt lõi nhất”
Show Information