Cách dùng "她对三个孩子挺上心的" (tā duì sān gè hái zi tǐng shàng xīn de) trong hội thoại tiếng Trung

duìsānháizitǐngshàngxīnde

bà rất quan tâm đến cả ba đứa trẻ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
38:44
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都判给妈妈不太现实 况且 那个奶奶能看得出来dōu pàn gěi mā mā bù tài xiàn shí kuàng qiě nà ge nǎi nǎi néng kàn dé chū láicho mẹ thì không thực tế lắm. Hơn nữa, nhìn vào bà nội đó thì rõ,
2她对三个孩子挺上心的tā duì sān gè hái zi tǐng shàng xīn debà rất quan tâm đến cả ba đứa trẻ.
3我就是觉得你说这三个孩子 他们从小长到大wǒ jiù shì jué de nǐ shuō zhè sān gè hái zi tā men cóng xiǎo zhǎng dào dàTôi chỉ là thấy ba đứa trẻ đó, từ nhỏ lớn lên cùng nhau,

More Clips From Episode

Total 141 clips (Page 2 of 8)
岚岚 好久不见
HSK 3
0:03s
lán lán hǎo jiǔ bú jiànLam Lam, lâu rồi không gặp

你看吧 人家都已经走出阴霾
HSK 6
0:03s
nǐ kàn ba rén jiā dōu yǐ jīng zǒu chū yīn máiThấy chưa Người ta đã vượt qua nỗi buồn rồi

差点以为我江字要倒着写
HSK 4
0:03s
chà diǎn yǐ wéi wǒ jiāng zì yào dào zhe xiěTưởng suýt phải viết ngược chữ Giang rồi

那你 你们慢慢聊 我就不打扰了
HSK 4
0:03s
nà nǐ nǐ men màn màn liáo wǒ jiù bù dǎ rǎo leCòn bạn thì Hai bạn cứ từ từ nói chuyện, tôi không làm phiền nữa

其实我今天不是过来相亲的
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ jīn tiān bú shì guò lái xiāng qīn deThật ra hôm nay tôi không phải đến để xem mắt đâu

也不怕你笑话 我
HSK 4
0:03s
yě bù pà nǐ xiào huà wǒCũng không ngại bạn cười, tôi

本来是过来蹭个饭的
HSK 7
0:03s
běn lái shì guò lái cèng gè fàn deVốn chỉ định đến ăn ké bữa thôi

没想到弄成这样
HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào nòng chéng zhè yàngKhông ngờ lại thành ra thế này

你看人家已经走出情感困区了 你还放不下
HSK 6
0:03s
nǐ kàn rén jiā yǐ jīng zǒu chū qíng gǎn kùn qū le nǐ hái fàng bù xiàBạn thấy không, người ta đã vượt qua nỗi buồn rồi Mà bạn vẫn chưa buông được

对于这方面确实有所耳闻
HSK 4
0:03s
duì yú zhè fāng miàn què shí yǒu suǒ ěr wénTôi cũng có nghe qua về chuyện đó

她才去荣和几天呀 怎么变这样了
HSK 5
0:03s
tā cái qù róng hé jǐ tiān yā zěn me biàn zhè yàng leCô ấy mới vào Ronghe được mấy ngày thôi sao lại thay đổi thế này

变什么样了 你看
HSK 3
0:03s
biàn shén me yàng le nǐ kànThay đổi cái gì cơ? Bạn xem đi

秦睿以前爱财 但是取之有道
HSK 4
0:03s
qín ruì yǐ qián ài cái dàn shì qǔ zhī yǒu dàoTần Duệ trước đây ham tiền nhưng kiếm tiền đàng hoàng

那现在怎么帮着任海平呢
HSK 2
0:03s
nà xiàn zài zěn me bāng zhe rèn hǎi píng neVậy sao giờ lại đi bảo vệ Nhậm Hải Bình?

不知道真相不要妄加揣测
HSK 7
0:03s
bù zhī dào zhēn xiàng bú yào wàng jiā chuǎi cèchưa biết sự thật thì đừng phán xét bừa

你冲我发什么火呀
HSK 5
0:03s
nǐ chōng wǒ fā shén me huǒ yaBạn nổi giận với tôi làm gì vậy?

你要是没放下 你赶紧过去说说好话 你省得又后悔
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì méi fàng xià nǐ gǎn jǐn guò qù shuō shuō hǎo huà nǐ shěng de yòu hòu huǐNếu bạn chưa buông được thì mau qua đó nói vài lời tốt đẹp đi kẻo lại hối hận đấy

这当然不是我们想看到的
HSK 3
0:03s
zhè dāng rán bú shì wǒ men xiǎng kàn dào deĐó đương nhiên không phải điều chúng tôi muốn thấy

怎么样 师兄 最近工作怎么样
HSK 3
0:03s
zěn me yàng shī xiōng zuì jìn gōng zuò zěn me yàngĐàn anh dạo này thế nào? Công việc gần đây ra sao?

挺顺利的 你呢 在哪工作
HSK 4
0:03s
tǐng shùn lì de nǐ ne zài nǎ gōng zuòKhá thuận lợi Còn bạn, làm ở đâu vậy?