Cách dùng "我当然要投桃报李了" (wǒ dāng rán yào tóu táo bào lǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
我当然要投桃报李了
Thì anh đương nhiên phải đáp lại xứng đáng chứ
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
26:01
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你是能扛事 能扛雷 还不抱怨 | nǐ shì néng káng shì néng káng léi hái bù bào yuàn | Em là người dám gánh việc, dám chịu trách nhiệm lại còn không kêu ca |
| 2▶ | 我当然要投桃报李了 | wǒ dāng rán yào tóu táo bào lǐ le | Thì anh đương nhiên phải đáp lại xứng đáng chứ |
| 3 | 未来我希望 你是能力强 能单挑 | wèi lái wǒ xī wàng nǐ shì néng lì qiáng néng dān tiāo | Sau này anh mong em đủ mạnh để tự mình chiến đấu |
More Clips From Episode
Total 141 clips (Page 2 of 8)
HSK 6
0:03s
nǐ kàn ba rén jiā dōu yǐ jīng zǒu chū yīn máiThấy chưa Người ta đã vượt qua nỗi buồn rồi

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ nǐ men màn màn liáo wǒ jiù bù dǎ rǎo leCòn bạn thì Hai bạn cứ từ từ nói chuyện, tôi không làm phiền nữa

HSK 3
0:03s
qí shí wǒ jīn tiān bú shì guò lái xiāng qīn deThật ra hôm nay tôi không phải đến để xem mắt đâu

HSK 6
0:03s
nǐ kàn rén jiā yǐ jīng zǒu chū qíng gǎn kùn qū le nǐ hái fàng bù xiàBạn thấy không, người ta đã vượt qua nỗi buồn rồi Mà bạn vẫn chưa buông được

HSK 5
0:03s
tā cái qù róng hé jǐ tiān yā zěn me biàn zhè yàng leCô ấy mới vào Ronghe được mấy ngày thôi sao lại thay đổi thế này

HSK 4
0:03s
qín ruì yǐ qián ài cái dàn shì qǔ zhī yǒu dàoTần Duệ trước đây ham tiền nhưng kiếm tiền đàng hoàng

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì méi fàng xià nǐ gǎn jǐn guò qù shuō shuō hǎo huà nǐ shěng de yòu hòu huǐNếu bạn chưa buông được thì mau qua đó nói vài lời tốt đẹp đi kẻo lại hối hận đấy

HSK 3
0:03s
zhè dāng rán bú shì wǒ men xiǎng kàn dào deĐó đương nhiên không phải điều chúng tôi muốn thấy

HSK 3
0:03s
zěn me yàng shī xiōng zuì jìn gōng zuò zěn me yàngĐàn anh dạo này thế nào? Công việc gần đây ra sao?







