Cách dùng "救命啊" (jiù mìng a) trong hội thoại tiếng Trung
救命啊
jiù mìng a
Cứu tôi với
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
39:29
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走吧 我的屁股呀 | zǒu ba wǒ de pì gǔ ya | Đi thôi, ôi cái mông tao |
| 2▶ | 救命啊 | jiù mìng a | Cứu tôi với |
| 3 | 唉呀妈呀 谁干的 别装了 两位大侠 张放 | āi ya mā ya shuí gàn de bié zhuāng le liǎng wèi dà xiá zhāng fàng | Trời ơi, đứa nào làm vậy Thôi đừng giả vờ nữa, hai vị anh hùng Zhang Fang |
More Clips From Episode
Total 168 clips (Page 6 of 9)
HSK 4
0:03s
nà yào zhè yàng de huà wǒ jiù bù má fán nǐ leNếu vậy thì thôi Tôi không làm phiền chị nữa

HSK 4
0:03s
wǒ shuō ràng nǐ qù bāng liǎng tiān máng yòu bù lùn lín jū leTôi bảo chị qua giúp vài ngày Thì lại không kể tình hàng xóm nữa

HSK 5
0:03s
nà míng tiān zhāng fàng tā bà nà kě zhēn dé shàng pài chū suǒ qù leThì ngày mai bố của Zhang Fang Thật sự phải lên đồn công an rồi đó

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gěi fàng dùn zhe jī ne nǐ shuō nà tuǐ zhā nà dà dà xuè kū lóngTôi đang hầm gà cho thằng Zhang Fang đây Chị thấy cái chân bị đâm đó Cái... cái lỗ máu to đùng

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ jiā zhè hái zi nǐ xià shǒu tài hěn nǐ kě dé hǎo hǎo guǎn guǎnChị thấy con nhà chị không Ra tay nặng quá vậy Chị phải quản nó cho nghiêm vào

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
lèi sǐ lèi huó cì hòu wán bié rén hái dé gěi nǐ shōu shí zhè làn tān ziMày tưởng tao hầu hạ người ta cực khổ vậy rồi còn phải dọn dẹp mớ hỗn độn của mày nữa à

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà nǐ wèi shén me lián jiàn xiào fú dōu bù shě dé gěi wǒ mǎi wǒ méi qiánVậy sao mày không chịu mua nổi cho tao cái đồng phục Tao không có tiền

HSK 3
0:03s
rú guǒ shì rèn xiǎo fēi yào xiào fú xiào fú zǎo jiù chuān tā shēn shàng leNếu là Nhậm Tiểu Phi đòi đồng phục Đồng phục đã mặc lên người nó từ lâu rồi

HSK 3
0:03s
nǐ jiù zhǐ huì shuō tú shū guǎn de shū bù néng jiè maMẹ chỉ biết nói Sách thư viện không mượn được à

HSK 1
0:03s
hǎo chī de hǎo kàn de hǎo wán de wǒ dōu yào ràng gěi tāĐồ ngon, đồ đẹp, đồ vui Con đều phải nhường hết cho nó

HSK 5
0:03s
nǐ gēn bié rén tí qǐ wǒ yǒng yuǎn dōu shì dà de bènMẹ nhắc đến con với người ta toàn là đứa lớn ngu

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
yīn wèi cóng xiǎo dào dà nǐ jiù méi yǒu gěi wǒ qǔ guò yí gè zhèng jīng míngVì từ nhỏ đến lớn Mẹ chưa bao giờ đặt cho con một cái tên đàng hoàng

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ bù pèi chī jī tuǐ wǒ bù pèi shuì chuángCon không xứng ăn đùi gà Con không xứng ngủ giường