Cách dùng "我得先去忙去了 然后" (wǒ dé xiān qù máng qù le rán hòu) trong hội thoại tiếng Trung

xiānmángle ránhòu

Tôi phải đi bận việc rồi. Rồi thì...

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
14:16
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小名 来 咱俩先加个微信吧xiǎo míng lái zán liǎ xiān jiā gè wēi xìn baTiểu Minh, lại đây. Mình kết bạn WeChat trước đi.
2我得先去忙去了 然后wǒ dé xiān qù máng qù le rán hòuTôi phải đi bận việc rồi. Rồi thì...
3回头咱俩多联系 行 来 我扫你huí tóu zán liǎ duō lián xì xíng lái wǒ sǎo nǐSau này mình liên lạc nhiều hơn nhé. Được. Đây, tôi quét cho.

More Clips From Episode

Total 168 clips (Page 6 of 9)
我说让你去帮两天忙 又不论邻居了
HSK 4
0:03s
wǒ shuō ràng nǐ qù bāng liǎng tiān máng yòu bù lùn lín jū leTôi bảo chị qua giúp vài ngày Thì lại không kể tình hàng xóm nữa

那明天张放他爸 那可真得上派出所去了
HSK 5
0:03s
nà míng tiān zhāng fàng tā bà nà kě zhēn dé shàng pài chū suǒ qù leThì ngày mai bố của Zhang Fang Thật sự phải lên đồn công an rồi đó

以后还指不定干啥事呢
HSK 3
0:03s
yǐ hòu hái zhǐ bù dìng gàn shá shì neSau này còn không biết làm chuyện gì nữa

我给放炖着鸡呢 你说那腿扎那 大 大血窟窿
HSK 7
0:03s
wǒ gěi fàng dùn zhe jī ne nǐ shuō nà tuǐ zhā nà dà dà xuè kū lóngTôi đang hầm gà cho thằng Zhang Fang đây Chị thấy cái chân bị đâm đó Cái... cái lỗ máu to đùng

可得好好补补 我走了啊
HSK 4
0:03s
kě dé hǎo hǎo bǔ bǔ wǒ zǒu le aPhải bồi bổ cho lại sức thôi Tôi về nhé

你说你家这孩子 你下手太狠 你可得好好管管
HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ jiā zhè hái zi nǐ xià shǒu tài hěn nǐ kě dé hǎo hǎo guǎn guǎnChị thấy con nhà chị không Ra tay nặng quá vậy Chị phải quản nó cho nghiêm vào

我送送你 别忘了啊 艳儿
HSK 2
0:03s
wǒ sòng sòng nǐ bié wàng le a yàn érĐể tôi tiễn chị ra Đừng quên nhé, Diễm ơi

我走了啊 快回去吧
HSK 2
0:03s
wǒ zǒu le a kuài huí qù baTôi về rồi nhé Thôi vào đi nào

累死累活伺候完别人 还得给你收拾这烂摊子
HSK 7
0:03s
lèi sǐ lèi huó cì hòu wán bié rén hái dé gěi nǐ shōu shí zhè làn tān ziMày tưởng tao hầu hạ người ta cực khổ vậy rồi còn phải dọn dẹp mớ hỗn độn của mày nữa à

你累死累活又不是为了我
HSK 3
0:03s
nǐ lèi sǐ lèi huó yòu bú shì wèi le wǒMày cực khổ vậy đâu phải vì tao

那你为什么连件校服 都不舍得给我买 我没钱
HSK 5
0:03s
nà nǐ wèi shén me lián jiàn xiào fú dōu bù shě dé gěi wǒ mǎi wǒ méi qiánVậy sao mày không chịu mua nổi cho tao cái đồng phục Tao không có tiền

如果是任小飞要校服 校服早就穿他身上了
HSK 3
0:03s
rú guǒ shì rèn xiǎo fēi yào xiào fú xiào fú zǎo jiù chuān tā shēn shàng leNếu là Nhậm Tiểu Phi đòi đồng phục Đồng phục đã mặc lên người nó từ lâu rồi

你就只会说 图书馆的书不能借吗
HSK 3
0:03s
nǐ jiù zhǐ huì shuō tú shū guǎn de shū bù néng jiè maMẹ chỉ biết nói Sách thư viện không mượn được à

好吃的好看的好玩的 我都要让给他
HSK 1
0:03s
hǎo chī de hǎo kàn de hǎo wán de wǒ dōu yào ràng gěi tāĐồ ngon, đồ đẹp, đồ vui Con đều phải nhường hết cho nó

你跟别人提起我永远都是大的笨
HSK 5
0:03s
nǐ gēn bié rén tí qǐ wǒ yǒng yuǎn dōu shì dà de bènMẹ nhắc đến con với người ta toàn là đứa lớn ngu

大的不懂事 大的不讨人喜欢
HSK 7
0:03s
dà de bù dǒng shì dà de bù tǎo rén xǐ huānĐứa lớn không biết điều Đứa lớn chẳng ai ưa

因为从小到大 你就没有给我取过一个正经名
HSK 4
0:03s
yīn wèi cóng xiǎo dào dà nǐ jiù méi yǒu gěi wǒ qǔ guò yí gè zhèng jīng míngVì từ nhỏ đến lớn Mẹ chưa bao giờ đặt cho con một cái tên đàng hoàng

任小名不是正经名
HSK 7
0:03s
rèn xiǎo míng bú shì zhèng jīng míngNhậm Tiểu Minh không phải tên đàng hoàng à

我不配吃鸡腿 我不配睡床
HSK 1
0:03s
wǒ bù pèi chī jī tuǐ wǒ bù pèi shuì chuángCon không xứng ăn đùi gà Con không xứng ngủ giường

我不配有校服 我也不配有写字桌
HSK 1
0:03s
wǒ bù pèi yǒu xiào fú wǒ yě bù pèi yǒu xiě zì zhuōCon không xứng có đồng phục Con cũng không xứng có bàn học