Cách dùng "我得先去忙去了 然后" (wǒ dé xiān qù máng qù le rán hòu) trong hội thoại tiếng Trung

xiānmángle ránhòu

Tôi phải đi bận việc rồi. Rồi thì...

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
14:16
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小名 来 咱俩先加个微信吧xiǎo míng lái zán liǎ xiān jiā gè wēi xìn baTiểu Minh, lại đây. Mình kết bạn WeChat trước đi.
2我得先去忙去了 然后wǒ dé xiān qù máng qù le rán hòuTôi phải đi bận việc rồi. Rồi thì...
3回头咱俩多联系 行 来 我扫你huí tóu zán liǎ duō lián xì xíng lái wǒ sǎo nǐSau này mình liên lạc nhiều hơn nhé. Được. Đây, tôi quét cho.

More Clips From Episode

Total 168 clips (Page 8 of 9)
他骂你拖油瓶的时候你忘了
HSK 6
0:03s
tā mà nǐ tuō yóu píng de shí hòu nǐ wàng leQuên lúc nó chửi cậu là Cục nợ rồi sao?

骂就骂了呗 真给他扎坏了咋整
HSK 6
0:03s
mà jiù mà le bei zhēn gěi tā zhā huài le zǎ zhěngChửi thì cứ chửi thôi. Nhỡ đâm nó bị thương thật thì làm sao?

谁这么损呢 这地上撒的全是大钉子
HSK 7
0:03s
shuí zhè me sǔn ne zhè dì shàng sā de quán shì dà dīng ziĐứa nào ác thế không biết Dưới đất toàn đinh to không à

救命啊
HSK 6
0:03s
jiù mìng aCứu tôi với

唉呀妈呀 谁干的 别装了 两位大侠 张放
HSK 4
0:03s
āi ya mā ya shuí gàn de bié zhuāng le liǎng wèi dà xiá zhāng fàngTrời ơi, đứa nào làm vậy Thôi đừng giả vờ nữa, hai vị anh hùng Zhang Fang

救救我 你咋的了你 钉子扎屁股老深了
HSK 7
0:03s
jiù jiù wǒ nǐ zǎ de le nǐ dīng zi zhā pì gǔ lǎo shēn leCứu tôi với Mày sao vậy mày Đinh đâm vào mông sâu lắm rồi

不敢上啊 啥不敢上 上不了车就上不了医院
HSK 2
0:03s
bù gǎn shàng a shá bù gǎn shàng shàng bù liǎo chē jiù shàng bù liǎo yī yuànKhông dám lên Không dám lên cái gì Không lên xe thì không đến bệnh viện được

赶紧送我上医院哪 大哥你这么沉呢
HSK 5
0:03s
gǎn jǐn sòng wǒ shàng yī yuàn nǎ dà gē nǐ zhè me chén neĐưa tao đến bệnh viện nhanh lên Anh ơi, anh nặng thế

那我妈给我吃得好啊 能不沉吗
HSK 5
0:03s
nà wǒ mā gěi wǒ chī dé hǎo a néng bù chén maThì mẹ tao nuôi tao ăn ngon mà Không nặng sao được

如果我这屁股要保住了 以后咱俩就是兄弟了
HSK 7
0:03s
rú guǒ wǒ zhè pì gǔ yào bǎo zhù le yǐ hòu zán liǎ jiù shì xiōng dì leNếu cái mông tao mà giữ được Sau này tụi mình là anh em

别动 别动 大哥别嚎了 我求你了
HSK 6
0:03s
bié dòng bié dòng dà gē bié háo le wǒ qiú nǐ leĐừng cựa, đừng cựa Anh ơi thôi đừng la nữa Tao van mày đó

以后我再也不叫你拖油瓶了
HSK 6
0:03s
yǐ hòu wǒ zài yě bù jiào nǐ tuō yóu píng leSau này tao sẽ không gọi mày là cục nợ nữa

幸亏张放智商不够 没猜到是咱俩干的
HSK 7
0:03s
xìng kuī zhāng fàng zhì shāng bù gòu méi cāi dào shì zán liǎ gàn deMay mà Zhang Fang không đủ thông minh Không đoán ra là tụi mình làm

不然真能打爆咱俩的头
HSK 5
0:03s
bù rán zhēn néng dǎ bào zán liǎ de tóuKhông thì nó đập vỡ đầu tụi mình rồi

取个钉子都跟杀猪似的 他能揍谁 净吹牛
HSK 7
0:03s
qǔ gè dīng zi dōu gēn shā zhū shì de tā néng zòu shuí jìng chuī niúNhổ cái đinh mà kêu như mổ lợn Nó đánh được ai chứ Toàn nói khoác

晚上我都得忙着给我妈看摊 得忙到晚上一两点
HSK 7
0:03s
wǎn shàng wǒ dōu dé máng zhe gěi wǒ mā kàn tān dé máng dào wǎn shàng yī liǎng diǎnTối nào tôi cũng phải ra trông hàng cho mẹ Bận đến tận một hai giờ sáng

我给你俩煮点泡面吧 不用了 阿姨 没事 没事
HSK 5
0:03s
wǒ gěi nǐ liǎ zhǔ diǎn pào miàn ba bù yòng le ā yí méi shì méi shìĐể cô nấu mì tôm cho hai đứa nhé Thôi không cần đâu cô ơi, không sao đâu ạ

抽空把这理了啊 新货 行 行妈 等会儿
HSK 6
0:03s
chōu kòng bǎ zhè lǐ le a xīn huò xíng xíng mā děng huì erRảnh thì dọn đống này đi nhé Hàng mới về đó Vâng, vâng mẹ Lát nữa con làm

怪不得你每天上课都要睡觉呢
HSK 7
0:03s
guài bù dé nǐ měi tiān shàng kè dōu yào shuì jiào neBảo sao ngày nào mày cũng ngủ gật trong lớp

所以上课的时候别戳我听着没
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ shàng kè de shí hòu bié chuō wǒ tīng zhe méiNên trong giờ học đừng có chọc tao, nghe chưa