Cách dùng "硬得像咸菜的毛巾是她的" (yìng dé xiàng xián cài de máo jīn shì tā de) trong hội thoại tiếng Trung
硬得像咸菜的毛巾是她的
Chiếc khăn cứng như dưa muối là của bà ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
35:41
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那个不知道用了多少年 已经褪了色 | nà ge bù zhī dào yòng le duō shǎo nián yǐ jīng tuì le sè | Cái kia không biết đã dùng bao nhiêu năm, đã phai màu, |
| 2▶ | 硬得像咸菜的毛巾是她的 | yìng dé xiàng xián cài de máo jīn shì tā de | Chiếc khăn cứng như dưa muối là của bà ấy. |
| 3 | 那些年 这个物尽其用的家 | nà xiē nián zhè ge wù jìn qí yòng de jiā | Những năm tháng đó, cái nhà tận dụng đồ đạc đến cùng kiệt này |
More Clips From Episode
Total 168 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s
rèn xiǎo míng wǒ kàn nǐ hái néng zhěng chū shén me shìNhậm Tiểu Minh Tao xem mày còn làm trò gì được nữa

HSK 5
0:03s
dōu zhǎo hù gōng yí gè néng zì jǐ xià chuáng gè gè qiǎngđều cần hộ lý. Người tự xuống giường được thì ai cũng tranh.

HSK 7
0:03s
lìng yí gè chī hē lā sā dōu dé cì hòu quán duǒ zheNgười kia ăn uống vệ sinh đều phải chăm. Vậy mà ai cũng né hết.

HSK 7
0:03s
jiā shǔ jiù chě zhe wǒ bù fàng yí gè jìn ér dì sāi guàn tou shuō hǎo huàNgười nhà cứ kéo tay tôi không buông. Cứ nhét đồ hộp vào tay rồi nói ngọt.

HSK 5
0:03s
zǎ de nǐ jiē le ya jiē le bù jiē nǐ liǎ chī shá hē sháThế nào, mày nhận rồi à? Nhận rồi. Không nhận thì hai đứa mày lấy gì mà ăn?

HSK 7
0:03s
gē qián jǐ nián yuàn lǐ hái yǒu zhèng shì biān zhìMấy năm trước, bệnh viện còn có biên chế chính thức.

HSK 4
0:03s
xiàn zài zì fù yíng kuī lián jī běn gōng zī dōu méi leGiờ tự hạch toán lấy rồi, đến lương cơ bản cũng không còn.

HSK 4
0:03s
kàn zhè zhǒng qíng kuàng zěn me yě dé péi bàn gè duō yuèNhìn tình hình này Cũng phải ở lại hơn nửa tháng

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ dōu zhuǎn xué le kěn dìng yào chuān xīn xiào fú aCon chuyển trường rồi mà Đương nhiên phải mặc đồng phục mới chứ

HSK 1
0:03s
chū sān le xiào fú hái néng chuān jǐ gè yuèLớp 9 rồi Đồng phục cũ mặc thêm vài tháng được

HSK 6
0:03s
rén jiā dōu chuān rén jiā chuān guān nǐ pì shìBạn bè người ta đều mặc Người ta mặc thì liên quan gì đến mày

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ mā bú huì qióng dào lián xiào fú dōu bù gěi nǐ mǎi baMẹ mày không đến nỗi nghèo Đến mức không mua nổi đồng phục cho mày đâu nhỉ




