Cách dùng "你疯了 试试呗" (nǐ fēng le shì shì bei) trong hội thoại tiếng Trung
你疯了 试试呗
Anh điên rồi! Cứ thử đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
6:39
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你是想借炸弹炸开船体 靠冲击波把我们冲进海里 | nǐ shì xiǎng jiè zhà dàn zhà kāi chuán tǐ kào chōng jī bō bǎ wǒ men chōng jìn hǎi lǐ | Anh định dùng bom để làm nổ thân thuyền, dựa vào sóng xung kích để đẩy chúng ta xuống biển. |
| 2▶ | 你疯了 试试呗 | nǐ fēng le shì shì bei | Anh điên rồi! Cứ thử đi. |
| 3 | 看造化了 | kàn zào huà le | Mặc cho số phận. |
More Clips From Episode
Total 77 clips (Page 3 of 4)
HSK 4
0:03s
zài zhè ér děng wǒ huì er wǒ qù gěi nǐ ná gè zuò érỞ đây chờ chú một lát. Chú đi lấy cái ghế cho ngồi.

HSK 6
0:03s
zhè zhǒng dú nǐ wǒ dōu shú rú guǒ yào shì zhòng dú de huàTôi với anh đều hiểu về loại độc này. Nếu bị trúng độc,

HSK 6
0:03s
yě jiù shì shuō zhè sān gè rén kěn dìng shì zài chuán shàng zhōng de dúCũng có nghĩa là chắc chắn ba người này bị trúng độc ở trên tàu.

HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ zài zǐ xì kàn kàn zhè sān gè cūn zi de wèi zhìAnh có thể nhìn kĩ [Thành Dạ Thụy] [Ấp Vân Cảng][Thành Lang Hoa] vị trí của ba ngôi làng này xem.

HSK 2
0:03s
nà tā men de rén hěn kě néng jiù zài nán ān hào shàngvậy thì có khả năng người của chúng ở trên tàu Nam An.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
ér qiě dào shí hòu nǐ huí lái yě dé shì yī nián yǐ hòu le duì baHơn nữa, đến lúc anh quay về cũng là một năm sau rồi, đúng không?

HSK 4
0:03s
zhè nǐ jiù bù yòng guǎn le wǒ yǐ jīng xiǎng guò leAnh không cần lo chuyện này. Tôi đã nghĩ rồi.

HSK 3
0:03s
zán men jiù néng mǎi liǎng zhāng piào yī kuài ér huí shà chéng ér qiěchúng ta sẽ mua được hai vé cùng về Hạ Thành. Hơn nữa,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
tā nà me lì hài nǐ zhè tuǐ kěn dìng néng zhì hǎo[bà ấy giỏi như vậy, kiểu gì chân anh cũng chữa khỏi thôi.]

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bǎ wǒ dài huí lái jiù shì yào bǎ xiā shū dāng qīn diē cì hòu machú đưa cháu về thì phải chăm nom chú Tép như bố ruột đó sao?

HSK 7
0:03s
yǐ hòu jiù shì wǒ gēn xiā shū xiāng yī wéi mìngSau này cháu và chú Tép sẽ sống nương tựa vào nhau.

HSK 3
0:03s
wǒ men huì nǔ lì zuò shēng yì děng cún gòu le qiánCháu và chú ấy sẽ nỗ lực làm ăn, đợi gom đủ tiền



