Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这也是我自己的想法呀" (zhè yě shì wǒ zì jǐ de xiǎng fǎ ya) trong hội thoại tiếng Trung

这也是我自己的想法呀

zhè yě shì wǒ zì jǐ de xiǎng fǎ ya

Đó cũng là suy nghĩ của cháu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
33:36
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是张海虾教你这么说的shì zhāng hǎi xiā jiào nǐ zhè me shuō deTrương Hải Hà dạy cháu nói vậy hả?
2这也是我自己的想法呀zhè yě shì wǒ zì jǐ de xiǎng fǎ yaĐó cũng là suy nghĩ của cháu.
3以后就是我跟虾叔相依为命yǐ hòu jiù shì wǒ gēn xiā shū xiāng yī wéi mìngSau này cháu và chú Tép sẽ sống nương tựa vào nhau.

More Clips From Episode

Total 77 clips (Page 1 of 4)
快走 不然都得死
HSK 5
0:03s
kuài zǒu bù rán dōu dé sǐĐi mau, không là chết hết đấy!
礁石和船体都黏在一块儿了 看都看不清
HSK 7
0:03s
jiāo shí hé chuán tǐ dōu nián zài yī kuài ér le kàn dōu kàn bù qīng[Bên trong xác tàu cổ bị đắm thời Minh] đá ngầm và thân thuyền đều dính chặt vào nhau rồi, không nhìn rõ được.
别研究了 外面都是海水
HSK 4
0:03s
bié yán jiū le wài miàn dōu shì hǎi shuǐĐừng nghiên cứu nữa. Bên ngoài toàn là nước biển.
怪不得这些尸体都烂成那样
HSK 7
0:03s
guài bù dé zhè xiē shī tǐ dōu làn chéng nà yàngThảo nào đống thi thể kia lại thối rữa đến mức đó.
他们化作厉鬼 回到船上找我们索命啊
HSK 3
0:03s
tā men huà zuò lì guǐ huí dào chuán shàng zhǎo wǒ men suǒ mìng ahọ hóa thành lệ quỷ, quay lại thuyền tìm chúng ta đòi mạng đấy.
三叔 那如何是好啊
HSK 2
0:03s
sān shū nà rú hé shì hǎo aTam thúc, phải làm thế nào đây?
上面那帮孙子肯定想要这东西
HSK 4
0:03s
shàng miàn nà bāng sūn zi kěn dìng xiǎng yào zhè dōng xīChắc chắn mấy thằng ôn con ở bên trên muốn thứ này.
怎么能让它留着祸害人间
HSK 7
0:03s
zěn me néng ràng tā liú zhe huò hài rén jiānthứ nguy hiểm thế này reo rắc tai ương được.
来给你们消消毒 看起来你还挺享受的
HSK 5
0:03s
lái gěi nǐ men xiāo xiāo dú kàn qǐ lái nǐ hái tǐng xiǎng shòu deĐể tao khử độc cho chúng mày. Trông anh khá là hưởng thụ rồi đấy.
是吗 这么明显吗
HSK 5
0:03s
shì ma zhè me míng xiǎn maVậy à? Lộ liễu vậy cơ à?
这儿怎么这么乱 您下令炸开礁洞
HSK 7
0:03s
zhè ér zěn me zhè me luàn nín xià lìng zhà kāi jiāo dòngSao ở đây hỗn loạn thế này? Anh hạ lệnh cho nổ hang đá ngầm.
早知道刚刚补这小子一下了 失策呀
HSK 6
0:03s
zǎo zhī dào gāng gāng bǔ zhè xiǎo zi yī xià le shī cè yaBiết thế vừa nãy cho thằng ranh này thêm một nhát. Sơ suất quá.
你疯了 试试呗
HSK 7
0:03s
nǐ fēng le shì shì beiAnh điên rồi! Cứ thử đi.
不知道这破玩意儿 能不能顶得住啊
HSK 6
0:03s
bù zhī dào zhè pò wán yì ér néng bù néng dǐng dé zhù aKhông biết mấy thứ này có trụ nổi không.
那你有没有想过周围的人
HSK 4
0:03s
nà nǐ yǒu méi yǒu xiǎng guò zhōu wéi de rén[Vậy anh có từng nghĩ đến người xung quanh không?]
废话 当然想 我不想回厦城
HSK 7
0:03s
fèi huà dāng rán xiǎng wǒ bù xiǎng huí shà chéng[Nói thừa, tất nhiên là muốn.] Tôi không muốn về Hạ Thành.
张海侠 你的眉毛又是怎么回事
HSK 6
0:03s
zhāng hǎi xiá nǐ de méi máo yòu shì zěn me huí shìTrương Hải Hiệp, lông mày của cậu bị sao thế kia?
但这也不能怪你 还好你走了狗屎运
HSK 5
0:03s
dàn zhè yě bù néng guài nǐ hái hǎo nǐ zǒu le gǒu shǐ yùnNhưng cũng không trách cậu được. Số cậu còn may,
船上士兵断不可留
HSK 6
0:03s
chuán shàng shì bīng duàn bù kě liú[Không thể giữ lại binh lính trên thuyền,]
你给我查清楚 好不好
HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ chá qīng chǔ hǎo bù hǎoCậu điều tra rõ cho tôi, được chứ?