Cách dùng "商量一下你怎么死" (shāng liáng yī xià nǐ zěn me sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
商量一下你怎么死
Bàn xem ông chết thế nào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
21:56
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都这个节骨眼了 商量什么事情啊 | dōu zhè ge jiē gǔ yǎn le shāng liáng shén me shì qíng a | Đến nước này rồi. Còn bàn chuyện gì nữa? |
| 2▶ | 商量一下你怎么死 | shāng liáng yī xià nǐ zěn me sǐ | Bàn xem ông chết thế nào. |
| 3 | 我当年放弃提拔 调去保卫科后来转到公安局 | wǒ dāng nián fàng qì tí bá diào qù bǎo wèi kē hòu lái zhuǎn dào gōng ān jú | Năm đó tôi từ bỏ thăng chức. Chuyển đến phòng bảo vệ, sau đó chuyển sang cục công an. |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 2 of 3)
HSK 6
0:03s
rú guǒ bù hé shì de huà jiù suàn le shì bú shìNếu không phù hợp thì thôi vậy. Phải không?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè gōng zuò shén me shí hòu bù néng zuò yaEm nói xem, công việc lúc nào mà chẳng làm được.

HSK 3
0:03s
wǒ jué zhe zán shì bú shì gěi hái zi zài xué xiào fù jìn zhǎo gè fáng ziAnh nghĩ hay là chúng ta tìm cho con bé. Một căn nhà gần trường.

HSK 7
0:03s
zhè jiàn shì yí dìng yào bǎo mì bú yào gēn rèn hé rén jiǎngChuyện này nhất định phải giữ bí mật. Đừng nói với bất kỳ ai.

HSK 5
0:03s
wǒ jué de bǎo xiǎn qǐ jiàn wǒ míng tiān zǒu baEm nghĩ để cho chắc chắn, hay là mai em đi.

HSK 3
0:03s
ā yí zuò le kě duō hǎo chī de kuài gēn ā yí jìn láiDì làm nhiều món ngon lắm. Mau vào đây với dì.

HSK 7
0:03s
piān piān méi yǒu èr shí wǔ hào de nǎ qù le shān leChỉ thiếu đúng ngày 25. Đâu rồi? Xóa rồi à?

HSK 6
0:03s
wǒ bù hǎo hǎo zhāo dài zhāo dài yě bù tài hé shì aAnh không tiếp đãi chu đáo thì cũng không phải phép.

HSK 6
0:03s
bù yòng dǎ sǎn lín nà me dà yǔ yě yào jiànKhông cần che ô, dầm mưa to như vậy cũng phải gặp?

HSK 4
0:03s
dōu zhè ge jiē gǔ yǎn le shāng liáng shén me shì qíng aĐến nước này rồi. Còn bàn chuyện gì nữa?

HSK 4
0:03s
wǒ dào yào ràng nǐ kàn kàn shì wǒ sǐ hái shì nǐ sǐTôi phải cho anh xem. Là tôi chết hay anh chết.

HSK 7
0:03s
zhè jiàn shì gēn nǐ méi guān xì nǐ jiù bú yào qiān chě jìn lái le hǎo maChuyện này không liên quan đến em. Em đừng dính vào nữa, được không?

HSK 5
0:03s





