Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我就让你吃屎你都得吃" (wǒ jiù ràng nǐ chī shǐ nǐ dōu dé chī) trong hội thoại tiếng Trung

我就让你吃屎你都得吃

wǒ jiù ràng nǐ chī shǐ nǐ dōu dé chī

Tao bảo mày ăn cứt thì mày cũng phải ăn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
27:31
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你个垃圾 不过是我养的一条狗nǐ gè lā jī bù guò shì wǒ yǎng de yī tiáo gǒuMày là đồ rác rưởi, chẳng qua chỉ là một con chó tao nuôi thôi.
2你个垃圾 不过是我养的一条狗nǐ gè lā jī bù guò shì wǒ yǎng de yī tiáo gǒuMày là đồ rác rưởi, chẳng qua chỉ là một con chó tao nuôi thôi.
3那你想让我干什么呢nà nǐ xiǎng ràng wǒ gàn shén me neVậy anh muốn tôi làm gì?

More Clips From Episode

Total 54 clips (Page 1 of 3)
我没有勇气接受法律的制裁
HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu yǒng qì jiē shòu fǎ lǜ de zhì cáiTôi không có dũng khí để chấp nhận sự trừng phạt của pháp luật,
更不知道该如何面对 曾经的战友们
HSK 7
0:03s
gèng bù zhī dào gāi rú hé miàn duì céng jīng de zhàn yǒu mencàng không biết phải đối mặt như thế nào với những người đồng đội năm xưa.
我竟然感觉到前所未有的轻松
HSK 7
0:03s
wǒ jìng rán gǎn jué dào qián suǒ wèi yǒu de qīng sōngtôi lại cảm thấy nhẹ nhõm chưa từng có.
是时候把真相公之于众了
HSK 6
0:03s
shì shí hòu bǎ zhēn xiàng gōng zhī yú zhòng leĐã đến lúc công khai sự thật cho mọi người rồi.
我们再把案子捋一下
HSK 3
0:03s
wǒ men zài bǎ àn zi lǚ yī xiàChúng ta xem lại vụ án lần nữa,
看看还能不能发现什么新的线索
HSK 6
0:03s
kàn kàn hái néng bù néng fā xiàn shén me xīn de xiàn suǒxem có thể phát hiện ra manh mối mới nào không.
为了和马德荣抢生意 一手策划实施的
HSK 7
0:03s
wèi le hé mǎ dé róng qiǎng shēng yì yī shǒu cè huà shí shī deĐể tranh giành mối làm ăn với Mã Đức Vinh. Một tay lên kế hoạch và thực hiện.
秦队 刘志军怎么会自杀呢
HSK 6
0:03s
qín duì liú zhì jūn zěn me huì zì shā neĐội trưởng Tần, Lưu Chí Quân sao có thể tự sát được chứ?
但是有些问题我该问还是得问
HSK 2
0:03s
dàn shì yǒu xiē wèn tí wǒ gāi wèn hái shì dé wènNhưng có một số vấn đề tôi vẫn phải hỏi.
怎么能给到他这么优渥的生活
HSK 3
0:03s
zěn me néng gěi dào tā zhè me yōu wò de shēng huólàm sao có thể cho cậu ấy một cuộc sống sung túc như vậy?
你们家的钱到底是怎么来的
HSK 4
0:03s
nǐ men jiā de qián dào dǐ shì zěn me lái deTiền của nhà các cô rốt cuộc từ đâu mà có?
如果他要是自杀的话 他不会让我拿这些啊
HSK 6
0:03s
rú guǒ tā yào shì zì shā de huà tā bú huì ràng wǒ ná zhè xiē aNếu anh ấy định tự sát, thì đã không bảo tôi mang những thứ này đi rồi.
为什么要自杀呢 什么自杀呀
HSK 6
0:03s
wèi shén me yào zì shā ne shén me zì shā yaTại sao lại tự sát chứ? Tự sát cái gì chứ.
要不咱们今天先到这吧 你们先去照顾一下小武
HSK 3
0:03s
yào bù zán men jīn tiān xiān dào zhè ba nǐ men xiān qù zhào gù yī xià xiǎo wǔHay là hôm nay chúng ta đến đây thôi. Các cậu đi chăm sóc Tiểu Vũ trước đi.
哪有安全隐患他比谁都清楚
HSK 7
0:03s
nǎ yǒu ān quán yǐn huàn tā bǐ shéi dōu qīng chǔChỗ nào có nguy cơ mất an toàn, anh ta rõ hơn bất kỳ ai.
另起炉灶 也算合理
HSK 5
0:03s
lìng qǐ lú zào yě suàn hé lǐGây dựng sự nghiệp riêng. Cũng coi như hợp lý.
我进去了 最大的受益者应该是谁呢
HSK 3
0:03s
wǒ jìn qù le zuì dà de shòu yì zhě yīng gāi shì shuí neTôi vào tù rồi. Người hưởng lợi lớn nhất nên là ai đây?
跟吉海集团谈了个项目 谈了一夜
HSK 5
0:03s
gēn jí hǎi jí tuán tán le gè xiàng mù tán le yī yèAnh bàn một dự án với tập đoàn Cát Hải, bàn cả đêm.
跟吉海集团谈了个项目 谈了一夜
HSK 5
0:03s
gēn jí hǎi jí tuán tán le gè xiàng mù tán le yī yèAnh bàn một dự án với tập đoàn Cát Hải, bàn cả đêm.
我们没有证据证明 这一切是侯军做的呀
HSK 5
0:03s
wǒ men méi yǒu zhèng jù zhèng míng zhè yī qiè shì hóu jūn zuò de yaChúng ta không có bằng chứng chứng minh tất cả chuyện này là do Hầu Quân làm.