Cách dùng "这条命都给你啊" (zhè tiáo mìng dōu gěi nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
这条命都给你啊
cái mạng này của tao cho mày đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
34:07
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你放了她们 | nǐ fàng le tā men | Mày thả họ ra, |
| 2▶ | 这条命都给你啊 | zhè tiáo mìng dōu gěi nǐ a | cái mạng này của tao cho mày đấy. |
| 3 | 阿昌啊我本来 没想掺和这件事情啊 | ā chāng a wǒ běn lái méi xiǎng chān huo zhè jiàn shì qíng a | A Xương à, vốn dĩ tao, không định dính vào chuyện này đâu. |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
bù néng zhè yàng bà jiù wǒ nǐ bù néng zhè yàng nǐ xuǎn bakhông thể như vậy. Bố, cứu con. Mày không thể làm vậy. Ông chọn đi.

HSK 4
0:03s
nǐ shì zěn me yí bù yí bù zǒu dào jīn tiān demày đã làm thế nào để từng bước đi đến ngày hôm nay?

HSK 4
0:03s
wǒ zěn me néng yí bù yí bù zǒu dào jīn tiānlàm sao tôi có thể từng bước đi đến ngày hôm nay?

HSK 6
0:03s
wǒ kě bù xiǎng zuò yī bèi zi chuán chǎng de xiǎo kē zhǎngTôi không muốn làm cả đời trưởng phòng nhỏ ở xưởng tàu đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ zhēn de jué de nǐ suǒ yǒu de xiǎo xīn sī wǒ bù zhī dào maEm thật sự nghĩ rằng tất cả những toan tính nhỏ nhen của em, anh đều không biết sao?

HSK 3
0:03s
hóu zǒng DV( lù xiàng jī ) hái shì méi zhǎo dào nǐ ràng kāiHầu tổng. Vẫn chưa tìm thấy máy quay DV. Anh tránh ra.

HSK 4
0:03s
dà bǎo shì duō me jiǎng qíng jiǎng yì de rén zěn me yǎng le nǐ zhè me yí gèĐại Bảo là người trọng tình trọng nghĩa biết bao. Sao lại nuôi một kẻ như mày.






