Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "什么显眼包" (shén me xiǎn yǎn bāo) trong hội thoại tiếng Trung

什么显眼包

shén me xiǎn yǎn bāo

cái gì mà "thích làm màu" nữa,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
22:30
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1OOC(脱离原著设定) 还有那个OOC( tuō lí yuán zhù shè dìng ) hái yǒu nà ge"OOC". Rồi còn...
2什么显眼包shén me xiǎn yǎn bāocái gì mà "thích làm màu" nữa,
3什么意思 这个我告诉你什么意思shén me yì si zhè ge wǒ gào sù nǐ shén me yì singhĩa là sao vậy? Cái này để em nói cho anh biết nghĩa là gì.

More Clips From Episode

Total 41 clips (Page 2 of 3)
竟然已经发生那么多事了
HSK 4
0:03s
jìng rán yǐ jīng fā shēng nà me duō shì levậy mà đã xảy ra ngần ấy chuyện rồi.
你不觉得庾晚音这名字特好听吗
HSK 6
0:03s
nǐ bù jué dé yǔ wǎn yīn zhè míng zì tè hǎo tīng maAnh không thấy cái tên Dữu Vãn Âm rất hay sao?
我说了以后你不许笑
HSK 6
0:03s
wǒ shuō le yǐ hòu nǐ bù xǔ xiàoEm nói ra rồi thì anh không được cười.
我还没嫌弃你是个初中生呢
HSK 7
0:03s
wǒ hái méi xián qì nǐ shì gè chū zhōng shēng neEm còn chưa chê anh mới là học sinh cấp hai đâu.
以前咱俩聊天的时候 你那些梗都贼老
HSK 7
0:03s
yǐ qián zán liǎ liáo tiān de shí hòu nǐ nà xiē gěng dōu zéi lǎoHồi trước lúc hai ta trò chuyện, mấy cái trò đùa của anh đều cũ rích rồi.
还有那个 洋气不洋气
HSK 1
0:03s
hái yǒu nà ge yáng qì bù yáng qìCòn cả "có sành điệu không"
那之前那些什么 苟住 吃鸡啥意思
HSK 4
0:03s
nà zhī qián nà xiē shén me gǒu zhù chī jī shá yì siVậy câu "ráng trụ để ăn gà" là sao?
显眼包就是我这样的 你就是显眼包 记住了吗
HSK 4
0:03s
xiǎn yǎn bāo jiù shì wǒ zhè yàng de nǐ jiù shì xiǎn yǎn bāo jì zhù le maAnh là kẻ thích làm màu sao? Anh chính là kẻ thích làm màu. Nhớ chưa?
这些年我到底错失了些什么
HSK 4
0:03s
zhè xiē nián wǒ dào dǐ cuò shī le xiē shén menhững năm qua rốt cuộc mình đã bỏ lỡ những gì.
曾经对你很是瞧不起
HSK 5
0:03s
céng jīng duì nǐ hěn shì qiáo bù qǐtừng rất coi thường huynh.
再也没有机会说出口的秘密
HSK 5
0:03s
zài yě méi yǒu jī huì shuō chū kǒu de mì mìvĩnh viễn không còn cơ hội nói ra nữa rồi.
以后就拜托尔岚兄照拂了
HSK 7
0:03s
yǐ hòu jiù bài tuō ěr lán xiōng zhào fú lesau này xin nhờ Nhĩ Lam huynh chăm sóc.
得是对方不知道才好啊
HSK 4
0:03s
dé shì duì fāng bù zhī dào cái hǎo alà bởi đối phương không biết mới tốt.
不过就是走个过场嘛 是啊是啊
HSK 6
0:03s
bù guò jiù shì zǒu gè guò chǎng ma shì a shì achẳng qua chỉ là hình thức thôi. Phải, phải.
他们给我送来一个冒牌货
HSK 1
0:03s
tā men gěi wǒ sòng lái yí gè mào pái huòChúng mang một tên giả mạo đến cho ta.
也算得上跟您是过命的交情 应该不至于
HSK 7
0:03s
yě suàn dé shàng gēn nín shì guò mìng de jiāo qíng yīng gāi bù zhì yúcũng coi như có giao tình vào sinh ra tử với ngài, có lẽ không đến nỗi...
你眼力好 你快去看看他们 是在按什么标准找人
HSK 4
0:03s
nǐ yǎn lì hǎo nǐ kuài qù kàn kàn tā men shì zài àn shén me biāo zhǔn zhǎo rénNgươi tinh mắt, ngươi mau đi xem họ đang tìm người theo tiêu chuẩn gì.
这夏侯泊 这个也带走 对找到你我还没死心呢
HSK 7
0:03s
zhè xià hóu pō zhè ge yě dài zǒu duì zhǎo dào nǐ wǒ hái méi sǐ xīn neTên Hạ Hầu Bạc này... Người này cũng dẫn đi. vẫn nhất quyết muốn tìm chúng ta cho bằng được.
还好咱们那些带枪的精锐 个个都人高马大 带走
HSK 6
0:03s
hái hǎo zán men nà xiē dài qiāng de jīng ruì gè gè dōu rén gāo mǎ dà dài zǒuMay mà quân tinh nhuệ có súng của chúng ta - ai nấy đều cao to vạm vỡ, - Đưa đi.
车上有什么 惹麻烦的东西吗
HSK 7
0:03s
chē shàng yǒu shén me rě má fán de dōng xī maTrên xe có thứ gì dễ gây rắc rối không?