Cách dùng "夏侯澹 信不信我揍你" (xià hóu dàn xìn bù xìn wǒ zòu nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
夏侯澹 信不信我揍你
Hạ Hầu Đạm, có tin em đánh anh không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
9:43
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 谁让你发誓了 | shuí ràng nǐ fā shì le | Ai cho anh thề chứ? |
| 2▶ | 夏侯澹 信不信我揍你 | xià hóu dàn xìn bù xìn wǒ zòu nǐ | Hạ Hầu Đạm, có tin em đánh anh không? |
| 3 | 不发誓了 | bù fā shì le | Không thề nữa. |
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 2 of 3)
HSK 6
0:03s
nǐ bù jué dé yǔ wǎn yīn zhè míng zì tè hǎo tīng maAnh không thấy cái tên Dữu Vãn Âm rất hay sao?

HSK 7
0:03s
wǒ hái méi xián qì nǐ shì gè chū zhōng shēng neEm còn chưa chê anh mới là học sinh cấp hai đâu.

HSK 7
0:03s
yǐ qián zán liǎ liáo tiān de shí hòu nǐ nà xiē gěng dōu zéi lǎoHồi trước lúc hai ta trò chuyện, mấy cái trò đùa của anh đều cũ rích rồi.

HSK 4
0:03s
nà zhī qián nà xiē shén me gǒu zhù chī jī shá yì siVậy câu "ráng trụ để ăn gà" là sao?

HSK 4
0:03s
xiǎn yǎn bāo jiù shì wǒ zhè yàng de nǐ jiù shì xiǎn yǎn bāo jì zhù le maAnh là kẻ thích làm màu sao? Anh chính là kẻ thích làm màu. Nhớ chưa?

HSK 4
0:03s
zhè xiē nián wǒ dào dǐ cuò shī le xiē shén menhững năm qua rốt cuộc mình đã bỏ lỡ những gì.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bù guò jiù shì zǒu gè guò chǎng ma shì a shì achẳng qua chỉ là hình thức thôi. Phải, phải.

HSK 7
0:03s
yě suàn dé shàng gēn nín shì guò mìng de jiāo qíng yīng gāi bù zhì yúcũng coi như có giao tình vào sinh ra tử với ngài, có lẽ không đến nỗi...

HSK 4
0:03s
nǐ yǎn lì hǎo nǐ kuài qù kàn kàn tā men shì zài àn shén me biāo zhǔn zhǎo rénNgươi tinh mắt, ngươi mau đi xem họ đang tìm người theo tiêu chuẩn gì.

HSK 7
0:03s
zhè xià hóu pō zhè ge yě dài zǒu duì zhǎo dào nǐ wǒ hái méi sǐ xīn neTên Hạ Hầu Bạc này... Người này cũng dẫn đi. vẫn nhất quyết muốn tìm chúng ta cho bằng được.

HSK 6
0:03s
hái hǎo zán men nà xiē dài qiāng de jīng ruì gè gè dōu rén gāo mǎ dà dài zǒuMay mà quân tinh nhuệ có súng của chúng ta - ai nấy đều cao to vạm vỡ, - Đưa đi.

HSK 7
0:03s





