Cách dùng "什么高大上的环境没去过" (shén me gāo dà shàng de huán jìng méi qù guò) trong hội thoại tiếng Trung
什么高大上的环境没去过
Không gian cao cấp nào chưa từng đặt chân.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:38
xiàng tā men zhè zhǒng dà lǎo shén me bào cān chì dù méi chī guò
像他们这种大佬 什么鲍参翅肚没吃过
“Những đại gia như họ, món sang trọng nào chưa từng nếm qua.”
LINE 0231:41
PLAYING SCENEshén什
me么
gāo高
dà大
shàng上
de的
huán环
jìng境
méi没
qù去
guò过
“Không gian cao cấp nào chưa từng đặt chân.”
LINE 0331:44
rén人
jiā家
duì对
yú于
chī吃
shén什
me么
zǎo早
wú无
suǒ所
wèi谓
le了
“Họ chẳng còn quan tâm ăn gì nữa.”
Show Information