Cách dùng "什么高大上的环境没去过" (shén me gāo dà shàng de huán jìng méi qù guò) trong hội thoại tiếng Trung

shénmegāoshàngdehuánjìngméiguò

Không gian cao cấp nào chưa từng đặt chân.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:38
xiàng tā men zhè zhǒng dà lǎo shén me bào cān chì dù méi chī guò

像他们这种大佬 什么鲍参翅肚没吃过

Những đại gia như họ, món sang trọng nào chưa từng nếm qua.

LINE 0231:41
PLAYING SCENE
shén
me
gāo
shàng
de
huán
jìng
méi
guò

Không gian cao cấp nào chưa từng đặt chân.

LINE 0331:44
rén
jiā
duì
chī
shén
me
zǎo
suǒ
wèi
le

Họ chẳng còn quan tâm ăn gì nữa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp31:41
TMDB ID259554