Cách dùng "像他们这种大佬 什么鲍参翅肚没吃过" (xiàng tā men zhè zhǒng dà lǎo shén me bào cān chì dù méi chī guò) trong hội thoại tiếng Trung
像他们这种大佬 什么鲍参翅肚没吃过
Những đại gia như họ, món sang trọng nào chưa từng nếm qua.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:36
mǎn满
yì意
dé得
bù不
dé得
le了
“Hài lòng không thể tả.”
LINE 0231:38
PLAYING SCENExiàng tā men zhè zhǒng dà lǎo shén me bào cān chì dù méi chī guò
像他们这种大佬 什么鲍参翅肚没吃过
“Những đại gia như họ, món sang trọng nào chưa từng nếm qua.”
LINE 0331:41
shén什
me么
gāo高
dà大
shàng上
de的
huán环
jìng境
méi没
qù去
guò过
“Không gian cao cấp nào chưa từng đặt chân.”
Show Information