Cách dùng "最终认同了她的想法吧 什么认同" (zuì zhōng rèn tóng le tā de xiǎng fǎ ba shén me rèn tóng) trong hội thoại tiếng Trung
最终认同了她的想法吧 什么认同
cuối cùng đã đồng ý với ý kiến của cô ấy. Đồng ý cái gì?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:32
bù guò hǎo zài zuì hòu hé jiě le yīng gāi shì dà lǎo bǎn men
不过好在最后和解了 应该是大老板们
“May là cuối cùng cũng hòa giải. Chắc là các ông lớn”
LINE 0233:35
PLAYING SCENEzuì zhōng rèn tóng le tā de xiǎng fǎ ba shén me rèn tóng
最终认同了她的想法吧 什么认同
“cuối cùng đã đồng ý với ý kiến của cô ấy. Đồng ý cái gì?”
LINE 0333:39
bái白
dé德
ruì瑞
zěn怎
me么
kě可
néng能
rèn认
tóng同
tā她
ne呢
“Làm sao Bạch Đức Thụy có thể đồng ý với cô ấy?”
Show Information