Cách dùng "殿下 王妃是不是不在啊" (diàn xià wáng fēi shì bú shì bù zài a) trong hội thoại tiếng Trung
殿下 王妃是不是不在啊
Điện hạ, có phải vương phi không có ở đây không?
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
32:26
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您要是再睡的话 蜜糕我吃了 | nín yào shì zài shuì de huà mì gāo wǒ chī le | Nếu người còn ngủ tiếp, ta sẽ ăn bánh mật đó. |
| 2▶ | 殿下 王妃是不是不在啊 | diàn xià wáng fēi shì bú shì bù zài a | Điện hạ, có phải vương phi không có ở đây không? |
| 3 | 阿尧回来了 你这是做什么呢 嫂嫂 | ā yáo huí lái le nǐ zhè shì zuò shén me ne sǎo sǎo | A Nghiêu về rồi à? Đệ đang làm gì thế? Tẩu tẩu. |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
ruò shì zhēn chū le shén me shì tā kěn dìng néng zhào liào wǒ deNếu xảy ra chuyện gì, chắc chắn huynh ấy sẽ lo liệu được cho ta.

HSK 3
0:03s
wǒ lái zhè shì yǒu zhèng shì yào bàn shén me zhèng shìta đến có việc nghiêm chỉnh cần làm. Chuyện nghiêm chỉnh gì?

HSK 6
0:03s
kě gōng chéng shí zài páng dà zhè yī huà jiù shì liǎng niánNhưng công trình thật sự quá vĩ đại, mất tận hai năm liền.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ dōng xī shōu shí hǎo méi yǒu zhè ge shí chén xià shānNàng thu dọn đồ xong xuôi chưa? Xuống núi vào lúc này

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bié rén dōu shì sì wǔ gè rén jǐ yī jiān fángngười khác toàn là bốn, năm người chen chúc một phòng.

HSK 3
0:03s
ér qiě nǐ wǒ fū qī hái yào fēn shuì liǎng jiān maVới lại, hai ta là phu thê, còn cần ngủ riêng hai phòng chắc?

HSK 7
0:03s
nǐ ruò míng zǎo bù zháo jí zǒu wǒ qù hòu shān zài cǎi xiē lán cǎoNếu sáng mai ngài không vội đi, ta sẽ ra sau núi hái thêm ít mần tưới

HSK 7
0:03s
ruò nǐ zhēn de bú huì shuō huà néng bù néng bāng wǒ zhǎo qí tā rén guò láiNếu ngươi thật sự không biết nói, có thể tìm người khác đến đây giúp ta không?








