Cách dùng "怪我 忘帮殿下熨烫衣服了" (guài wǒ wàng bāng diàn xià yùn tàng yī fú le) trong hội thoại tiếng Trung
怪我 忘帮殿下熨烫衣服了
Tại ta quên ủi quần áo cho điện hạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
2:38
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么皱了 | zěn me zhòu le | Sao lại nhăn rồi? |
| 2▶ | 怪我 忘帮殿下熨烫衣服了 | guài wǒ wàng bāng diàn xià yùn tàng yī fú le | Tại ta quên ủi quần áo cho điện hạ. |
| 3 | 就这样吧 时辰到了 我们得走了 我有办法 | jiù zhè yàng ba shí chén dào le wǒ men dé zǒu le wǒ yǒu bàn fǎ | Cứ thế đi. Đến giờ rồi. Bọn ta phải đi đây. Ta có cách. |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
hé dà jiā zuò tóng liáo wǒ shì yuè lái yuè bù míng báilàm đồng liêu với mọi người. Ta càng ngày càng không hiểu

HSK 7
0:03s
yào xiǎng chǔ lǐ bìng fēi yī rì zhī gōngNếu muốn xử lý, không thể làm xong trong một ngày.

HSK 6
0:03s
xiǎng lái gōng shū yǎng cóng qián yě shì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎnchắc là lúc trước Công Thâu Ngưỡng cũng vậy, nhắm một mắt mở một mắt.

HSK 6
0:03s
gǔ lù shì yí gè dǐng tā men wǔ gè zhè cái yī shàng wǔMột mình Cốc lục sự bằng năm người bọn họ. Mới một buổi sáng

HSK 3
0:03s
zài nǎ bú shì gàn huó yǒu shén me bù xí guàn deỞ đâu mà chẳng là làm việc, có gì không quen đâu.

HSK 7
0:03s
fǔ yǐn ruò bù xián qì de huà shǎng liǎn cháng chángnếu phủ doãn không chê thì nể mặt nếm thử đi.

HSK 6
0:03s
xǔ shì zuó yè hē duō le jiǔ cái bǎi bù zhí yāoChắc tại đêm qua uống nhiều rượu nên mới không thẳng lưng được.

HSK 1
0:03s
nǐ zhè wán yì màn yōu yōu de néng dǎ zhòng rénMôn này của người chậm rờ rờ như vậy, đánh trúng người được sao?










