Cách dùng "云松兄 莫急" (yún sōng xiōng mò jí) trong hội thoại tiếng Trung
云松兄 莫急
yún sōng xiōng mò jí
Vân Tùng huynh, đừng nóng vội.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
33:49
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如何能不伤怀呢 依我看 神女何该是悲才对啊 | rú hé néng bù shāng huái ne yī wǒ kàn shén nǚ hé gāi shì bēi cái duì a | sao có thể không buồn? Theo ta thấy, thần nữ nên buồn mới đúng. |
| 2▶ | 云松兄 莫急 | yún sōng xiōng mò jí | Vân Tùng huynh, đừng nóng vội. |
| 3 | 这地狱诸鬼 生前作恶多端 在此受刑 | zhè dì yù zhū guǐ shēng qián zuò è duō duān zài cǐ shòu xíng | Các ma quỷ dưới địa ngục khi còn sống đã làm đủ mọi việc xấu, chịu hình phạt ở đây |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
hé dà jiā zuò tóng liáo wǒ shì yuè lái yuè bù míng báilàm đồng liêu với mọi người. Ta càng ngày càng không hiểu

HSK 7
0:03s
yào xiǎng chǔ lǐ bìng fēi yī rì zhī gōngNếu muốn xử lý, không thể làm xong trong một ngày.

HSK 6
0:03s
xiǎng lái gōng shū yǎng cóng qián yě shì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎnchắc là lúc trước Công Thâu Ngưỡng cũng vậy, nhắm một mắt mở một mắt.

HSK 6
0:03s
gǔ lù shì yí gè dǐng tā men wǔ gè zhè cái yī shàng wǔMột mình Cốc lục sự bằng năm người bọn họ. Mới một buổi sáng

HSK 3
0:03s
zài nǎ bú shì gàn huó yǒu shén me bù xí guàn deỞ đâu mà chẳng là làm việc, có gì không quen đâu.

HSK 7
0:03s
fǔ yǐn ruò bù xián qì de huà shǎng liǎn cháng chángnếu phủ doãn không chê thì nể mặt nếm thử đi.

HSK 6
0:03s
xǔ shì zuó yè hē duō le jiǔ cái bǎi bù zhí yāoChắc tại đêm qua uống nhiều rượu nên mới không thẳng lưng được.










