Cách dùng "都走了三四日了 她没跟你说吗" (dōu zǒu le sān sì rì le tā méi gēn nǐ shuō ma) trong hội thoại tiếng Trung
都走了三四日了 她没跟你说吗
Đi được ba, bốn ngày rồi. Muội ấy không nói với đệ sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
33:02
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么时候去的 | shén me shí hòu qù de | Đi lúc nào? |
| 2▶ | 都走了三四日了 她没跟你说吗 | dōu zǒu le sān sì rì le tā méi gēn nǐ shuō ma | Đi được ba, bốn ngày rồi. Muội ấy không nói với đệ sao? |
| 3 | 无量慈悲 | wú liàng cí bēi | Từ bi vô tận. |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
hé dà jiā zuò tóng liáo wǒ shì yuè lái yuè bù míng báilàm đồng liêu với mọi người. Ta càng ngày càng không hiểu

HSK 7
0:03s
yào xiǎng chǔ lǐ bìng fēi yī rì zhī gōngNếu muốn xử lý, không thể làm xong trong một ngày.

HSK 6
0:03s
xiǎng lái gōng shū yǎng cóng qián yě shì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎnchắc là lúc trước Công Thâu Ngưỡng cũng vậy, nhắm một mắt mở một mắt.

HSK 6
0:03s
gǔ lù shì yí gè dǐng tā men wǔ gè zhè cái yī shàng wǔMột mình Cốc lục sự bằng năm người bọn họ. Mới một buổi sáng

HSK 3
0:03s
zài nǎ bú shì gàn huó yǒu shén me bù xí guàn deỞ đâu mà chẳng là làm việc, có gì không quen đâu.

HSK 7
0:03s
fǔ yǐn ruò bù xián qì de huà shǎng liǎn cháng chángnếu phủ doãn không chê thì nể mặt nếm thử đi.

HSK 6
0:03s
xǔ shì zuó yè hē duō le jiǔ cái bǎi bù zhí yāoChắc tại đêm qua uống nhiều rượu nên mới không thẳng lưng được.










