Cách dùng "可以强身健体" (kě yǐ qiáng shēn jiàn tǐ) trong hội thoại tiếng Trung
可以强身健体
kě yǐ qiáng shēn jiàn tǐ
Nó giúp tăng cường sức khỏe,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
10:26
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是一位老道长 教给我的 | shì yī wèi lǎo dào zhǎng jiāo gěi wǒ de | do một lão đạo trưởng dạy cho ta. |
| 2▶ | 可以强身健体 | kě yǐ qiáng shēn jiàn tǐ | Nó giúp tăng cường sức khỏe, |
| 3 | 飞檐走壁 | fēi yán zǒu bì | khinh công nhanh thoắt. |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
hé dà jiā zuò tóng liáo wǒ shì yuè lái yuè bù míng báilàm đồng liêu với mọi người. Ta càng ngày càng không hiểu

HSK 7
0:03s
yào xiǎng chǔ lǐ bìng fēi yī rì zhī gōngNếu muốn xử lý, không thể làm xong trong một ngày.

HSK 6
0:03s
xiǎng lái gōng shū yǎng cóng qián yě shì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎnchắc là lúc trước Công Thâu Ngưỡng cũng vậy, nhắm một mắt mở một mắt.

HSK 6
0:03s
gǔ lù shì yí gè dǐng tā men wǔ gè zhè cái yī shàng wǔMột mình Cốc lục sự bằng năm người bọn họ. Mới một buổi sáng

HSK 3
0:03s
zài nǎ bú shì gàn huó yǒu shén me bù xí guàn deỞ đâu mà chẳng là làm việc, có gì không quen đâu.

HSK 7
0:03s
fǔ yǐn ruò bù xián qì de huà shǎng liǎn cháng chángnếu phủ doãn không chê thì nể mặt nếm thử đi.

HSK 6
0:03s
xǔ shì zuó yè hē duō le jiǔ cái bǎi bù zhí yāoChắc tại đêm qua uống nhiều rượu nên mới không thẳng lưng được.










