Cách dùng "但是他说了啊 你必须得去" (dàn shì tā shuō le a nǐ bì xū dé qù) trong hội thoại tiếng Trung
但是他说了啊 你必须得去
Nhưng anh ấy nói rồi, em nhất định phải đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
27:56
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 朋友的酒会 他叫这么多人 | péng yǒu de jiǔ huì tā jiào zhè me duō rén | tiệc rượu của bạn mà anh ta gọi tới cả đống người. |
| 2▶ | 但是他说了啊 你必须得去 | dàn shì tā shuō le a nǐ bì xū dé qù | Nhưng anh ấy nói rồi, em nhất định phải đi. |
| 3 | 我估计 他是不是要介绍客户 给你啊 | wǒ gū jì tā shì bú shì yào jiè shào kè hù gěi nǐ a | Chị đoán có phải anh ấy muốn giới thiệu khách hàng cho em không? |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s
dàn shì nín dé àn qī tǐ jiǎn a bù hé gé kě bù néng shàng gǎngNhưng bác phải khám sức khỏe định kỳ. Không đạt yêu cầu thì không được làm việc.

HSK 3
0:03s
wǒ bù xìn tā néng guò le zhè ge shì yòng qīTôi không tin ông ấy vượt qua được thời gian thử việc này.

HSK 4
0:03s
duì le nǐ nà ér yǒu méi yǒu nà zhǒng kě yǐ suí biàn tīng tīng de kèÀ đúng rồi. Chỗ anh có lớp học nào có thể đến nghe tự do không?

HSK 5
0:03s
zài qǐ yè lǐ qǐ yí gè dài tóu zuò yòngsẽ đóng vai trò tiên phong trong doanh nghiệp của mình.

HSK 7
0:03s
dàn tā yí gè rén yào hǒng zhè me duō hái zi yě tǐng bù róng yì deNhưng một mình chị ấy phải dỗ từng ấy đứa trẻ cũng không dễ dàng gì.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ míng tiān yǒu shì méi yào méi shì péi wǒ shì chǎng diào yán qùNgày mai chị có bận gì không? Nếu không bận thì đi khảo sát thị trường với em.

HSK 5
0:03s
tā yě yì zhí máng hǎo xiàng hěn pīn de yàng zi(Anh ấy cũng luôn bận rộn,) (có vẻ như rất phấn đấu.)

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
shǒu lǐ yǒu xiàn chéng de dìng dān nǐ kě yǐ xiān lián xì tātrong tay có sẵn đơn hàng. Em có thể liên hệ với anh ấy trước.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè yàng wǒ bù dé bù huái yí nǐ shì zài àn zhōng diào chá wǒAnh như này khiến tôi không khỏi nghi ngờ có phải anh đang bí mật điều tra tôi không.






