Cách dùng "各自打磨棱角 蓄势待发" (gè zì dǎ mó léng jiǎo xù shì dài fā) trong hội thoại tiếng Trung
各自打磨棱角 蓄势待发
(tự mài giũa góc cạnh của mình) (sẵn sàng phát huy.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
12:18
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这座城市里藏着很多 暗暗攒劲的年轻人 | zhè zuò chéng shì lǐ cáng zhe hěn duō àn àn zǎn jìn de nián qīng rén | (Có rất nhiều thanh niên trong thành phố này) (âm thầm tích lũy sức mạnh,) |
| 2▶ | 各自打磨棱角 蓄势待发 | gè zì dǎ mó léng jiǎo xù shì dài fā | (tự mài giũa góc cạnh của mình) (sẵn sàng phát huy.) |
| 3 | 这接缝都接得特别好 对 | zhè jiē fèng dōu jiē dé tè bié hǎo duì | Những đường nối này làm rất khéo. Đúng vậy. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
huán gěi nǐ dài le zhè me duō hǎo chī de ne kàn kàn xiǎng chī nǎ geCòn mang cho em nhiều đồ ăn ngon nữa. Xem muốn ăn cái nào.

HSK 6
0:03s
nà tā tiāo de zhè ge kuǎn shì gòu méi yǎn guāng deAnh ấy chọn kiểu này thì đúng là gu kém thật.

HSK 6
0:03s
nǐ zǎ hái chī shàng huí tóu cǎo le ne zěn me kě néng wǒ lǐ dōu bù lǐ tāSao em lại quay lại với anh ta? Sao có thể chứ. Em còn chẳng thèm để ý anh ta.

HSK 7
0:03s
huā le sān gè yuè de gōng zī zhè zhēn shì xià xuè běn leMất ba tháng tiền lương đấy. Đúng là chịu chơi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zán gàn yí gè lái lái lái lái gàn yí gè lái xīn kǔ le xiè xièChúng ta cạn một ly nhé. Nào, cạn ly nào. Nào. Vất vả rồi, cảm ơn.


