Cách dùng "喝酒喝得手机都不要了" (hē jiǔ hē dé shǒu jī dōu bú yào le) trong hội thoại tiếng Trung

jiǔshǒudōuyàole

uống đến mức bỏ cả điện thoại.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
14:08
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这个酒喝得太开心了 二位老板zhè ge jiǔ hē dé tài kāi xīn le èr wèi lǎo bǎnHôm nay nhậu vui quá. Hai ông chủ,
2喝酒喝得手机都不要了hē jiǔ hē dé shǒu jī dōu bú yào leuống đến mức bỏ cả điện thoại.
3走走走 我送你们 走 走走走 徐总zǒu zǒu zǒu wǒ sòng nǐ men zǒu zǒu zǒu zǒu xú zǒngĐi, tôi tiễn hai người. Đi thôi. (Sếp Từ.)

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 2 of 8)
管吃管住就好了嘛
HSK 6
0:03s
guǎn chī guǎn zhù jiù hǎo le maChỉ cần bao ăn bao ở là được.

但是您得按期体检啊 不合格可不能上岗
HSK 7
0:03s
dàn shì nín dé àn qī tǐ jiǎn a bù hé gé kě bù néng shàng gǎngNhưng bác phải khám sức khỏe định kỳ. Không đạt yêu cầu thì không được làm việc.

这我哪能看得懂呢
HSK 2
0:03s
zhè wǒ nǎ néng kàn de dǒng neCái này làm sao tôi hiểu được.

试用期三个月
HSK 4
0:03s
shì yòng qī sān gè yuèThời gian thử việc ba tháng.

我不信他能过了 这个试用期
HSK 3
0:03s
wǒ bù xìn tā néng guò le zhè ge shì yòng qīTôi không tin ông ấy vượt qua được thời gian thử việc này.

对了 你那儿有没有那种 可以随便听听的课
HSK 4
0:03s
duì le nǐ nà ér yǒu méi yǒu nà zhǒng kě yǐ suí biàn tīng tīng de kèÀ đúng rồi. Chỗ anh có lớp học nào có thể đến nghe tự do không?

你管呢 我就是闲的
HSK 5
0:03s
nǐ guǎn ne wǒ jiù shì xián deAnh mặc kệ đi. Tại tôi rảnh quá thôi.

你和我一样 闲不住
HSK 3
0:03s
nǐ hé wǒ yī yàng xián bú zhùEm giống anh, không chịu ngồi yên.

今天晚上就有 来不来
HSK 2
0:03s
jīn tiān wǎn shàng jiù yǒu lái bù láiTối nay cũng có. Em có tới không?

在企业里起一个带头作用
HSK 5
0:03s
zài qǐ yè lǐ qǐ yí gè dài tóu zuò yòngsẽ đóng vai trò tiên phong trong doanh nghiệp của mình.

但她一个人 要哄这么多孩子 也挺不容易的
HSK 7
0:03s
dàn tā yí gè rén yào hǒng zhè me duō hái zi yě tǐng bù róng yì deNhưng một mình chị ấy phải dỗ từng ấy đứa trẻ cũng không dễ dàng gì.

你知道我今天 碰见谁了吗
HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào wǒ jīn tiān pèng jiàn shuí le maChị biết hôm nay em đã gặp ai không?

那这大哥 现在混得不错呀
HSK 6
0:03s
nà zhè dà gē xiàn zài hùn dé bù cuò yaVậy thì bây giờ anh ta làm ăn cũng khá lắm nhỉ.

你明天有事没 要没事陪我市场调研去
HSK 5
0:03s
nǐ míng tiān yǒu shì méi yào méi shì péi wǒ shì chǎng diào yán qùNgày mai chị có bận gì không? Nếu không bận thì đi khảo sát thị trường với em.

他也一直忙 好像很拼的样子
HSK 5
0:03s
tā yě yì zhí máng hǎo xiàng hěn pīn de yàng zi(Anh ấy cũng luôn bận rộn,) (có vẻ như rất phấn đấu.)

各自打磨棱角 蓄势待发
HSK 7
0:03s
gè zì dǎ mó léng jiǎo xù shì dài fā(tự mài giũa góc cạnh của mình) (sẵn sàng phát huy.)

这个想法不错 适合你
HSK 4
0:03s
zhè ge xiǎng fǎ bù cuò shì hé nǐý tưởng này không tệ. Rất hợp với em.

我也没什么能帮上你的
HSK 1
0:03s
wǒ yě méi shén me néng bāng shàng nǐ deanh cũng chẳng giúp được gì nhiều cho em.

手里有现成的订单 你可以先联系他
HSK 7
0:03s
shǒu lǐ yǒu xiàn chéng de dìng dān nǐ kě yǐ xiān lián xì tātrong tay có sẵn đơn hàng. Em có thể liên hệ với anh ấy trước.

你这样我不得不怀疑 你是在暗中调查我
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yàng wǒ bù dé bù huái yí nǐ shì zài àn zhōng diào chá wǒAnh như này khiến tôi không khỏi nghi ngờ có phải anh đang bí mật điều tra tôi không.