Cách dùng "我可不管了 谁啊" (wǒ kě bù guǎn le shuí a) trong hội thoại tiếng Trung
我可不管了 谁啊
(vào chuyện của hai người nữa.) Ai vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
13:51
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 两位老板 那可就说好了啊 以后你们的事情 | liǎng wèi lǎo bǎn nà kě jiù shuō hǎo le a yǐ hòu nǐ men de shì qíng | (Hai ông chủ,) (vậy là thống nhất rồi nhé.) (Sau này tôi sẽ không can dự) |
| 2▶ | 我可不管了 谁啊 | wǒ kě bù guǎn le shuí a | (vào chuyện của hai người nữa.) Ai vậy? |
| 3 | 听着有点耳熟 多亲多近了 | tīng zhe yǒu diǎn ěr shú duō qīn duō jìn le | Nghe quen quen. (Thường xuyên qua lại nhé.) |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
huán gěi nǐ dài le zhè me duō hǎo chī de ne kàn kàn xiǎng chī nǎ geCòn mang cho em nhiều đồ ăn ngon nữa. Xem muốn ăn cái nào.

HSK 6
0:03s
nà tā tiāo de zhè ge kuǎn shì gòu méi yǎn guāng deAnh ấy chọn kiểu này thì đúng là gu kém thật.

HSK 6
0:03s
nǐ zǎ hái chī shàng huí tóu cǎo le ne zěn me kě néng wǒ lǐ dōu bù lǐ tāSao em lại quay lại với anh ta? Sao có thể chứ. Em còn chẳng thèm để ý anh ta.

HSK 7
0:03s
huā le sān gè yuè de gōng zī zhè zhēn shì xià xuè běn leMất ba tháng tiền lương đấy. Đúng là chịu chơi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zán gàn yí gè lái lái lái lái gàn yí gè lái xīn kǔ le xiè xièChúng ta cạn một ly nhé. Nào, cạn ly nào. Nào. Vất vả rồi, cảm ơn.


