Cách dùng "有联系 都是靠谱的人" (yǒu lián xì dōu shì kào pǔ de rén) trong hội thoại tiếng Trung
有联系 都是靠谱的人
Có liên lạc, đều là người đáng tin.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
25:39
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 卖袜子的大姐 跟她们联系联系 | mài wà zi de dà jiě gēn tā men lián xì lián xì | cùng với mình, liên lạc với họ đi. |
| 2▶ | 有联系 都是靠谱的人 | yǒu lián xì dōu shì kào pǔ de rén | Có liên lạc, đều là người đáng tin. |
| 3 | 把她们都叫来 | bǎ tā men dōu jiào lái | Gọi họ đến hết đi. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 3 of 8)
HSK 4
0:03s
qǐng nǐ chī xiāo yè a hǎo a zhèng hǎo wǒ yě è le bù guò wǒ duì zì jǐMời anh đi ăn đêm nhé. Được thôi. Vừa hay anh cũng đang đói. Nhưng anh có một yêu cầu

HSK 3
0:03s
yǒu gè yāo qiú a xué shēng qǐng chī fàn bì xū dé shì wǒ mǎi dān avới bản thân. Sinh viên mời ăn thì nhất định anh phải trả tiền.

HSK 3
0:03s
zhè me shuō gāo xiào zhǎng jīng cháng qǐng nǚ xué shēng chī fànNói vậy là hiệu trưởng Cao thường xuyên mời sinh viên nữ ăn cơm à?

HSK 4
0:03s
méi méi yǒu wǒ méi qǐng guò nǚ xué shēng chī fàn nǐ yě bù yòng gēn wǒ jiě shìĐâu có. Anh chưa từng mời sinh viên nữ nào ăn cơm. Anh không cần phải giải thích với tôi.

HSK 7
0:03s
nǐ shǎo gēn wǒ bǎi xiào zhǎng jià zi shuí shì nǐ xué shēng aAnh đừng có tỏ vẻ mình là hiệu trường. Ai là sinh viên của anh?

HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng nǐ shì wǒ lǎo shī wǒ yě méi nǐ zhè yàng de xué shēngĐược, em là cô giáo của anh. Tôi không có học trò như anh.

HSK 6
0:03s
chī bù chī bù chī suàn le chī chī chī zǒu zǒu zǒuCó ăn không? Không ăn thì thôi. Ăn chứ, đi nào.

HSK 7
0:03s
wǒ zhè bǎi zhé bù náo de jìn a hái zhēn shì nǐ jiào chū lái deCái tính bền bỉ này của anh đúng là do em dạy đó.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
duì le wǎn zhī nǐ yě yīng gāi mǎi yī fèn bǎo xiǎnÀ đúng rồi, Uyển Chi. Em cũng nên mua một gói bảo hiểm.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
yào bú shì jiàn dào nǐ de huà wǒ dōu shuō bù chū kǒuNếu không gặp được em, chị sẽ không nói ra được mất.

HSK 5
0:03s
duì le nǐ cí zhí le nà zhèng hǎo wǒ dài nǐ rù hángÀ đúng rồi, em nghỉ việc rồi. Vậy càng tốt, chị dẫn em vào nghề.

HSK 5
0:03s
nà jiàn shì qíng nòng dé nà me nán kàn yào bú shì nǐ dìChuyện đó làm khó coi như vậy, nếu không có em trai em,





