Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "咋样 不咋样呗" (zǎ yàng bù zǎ yàng bei) trong hội thoại tiếng Trung

咋样 不咋样呗

zǎ yàng bù zǎ yàng bei

Sao rồi? Chả sao cả.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
23:35
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1两个月了liǎng gè yuè leHai tháng rồi.
2咋样 不咋样呗zǎ yàng bù zǎ yàng beiSao rồi? Chả sao cả.
3打了两份零工dǎ le liǎng fèn líng gōngLàm hai việc lặt vặt.

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 3 of 8)
请你吃宵夜啊 好啊 正好我也饿了 不过我对自己
HSK 4
0:03s
qǐng nǐ chī xiāo yè a hǎo a zhèng hǎo wǒ yě è le bù guò wǒ duì zì jǐMời anh đi ăn đêm nhé. Được thôi. Vừa hay anh cũng đang đói. Nhưng anh có một yêu cầu

有个要求啊 学生请吃饭 必须得是我买单啊
HSK 3
0:03s
yǒu gè yāo qiú a xué shēng qǐng chī fàn bì xū dé shì wǒ mǎi dān avới bản thân. Sinh viên mời ăn thì nhất định anh phải trả tiền.

这么说高校长 经常请女学生吃饭
HSK 3
0:03s
zhè me shuō gāo xiào zhǎng jīng cháng qǐng nǚ xué shēng chī fànNói vậy là hiệu trưởng Cao thường xuyên mời sinh viên nữ ăn cơm à?

没 没有 我没请过女学生吃饭 你也不用跟我解释
HSK 4
0:03s
méi méi yǒu wǒ méi qǐng guò nǚ xué shēng chī fàn nǐ yě bù yòng gēn wǒ jiě shìĐâu có. Anh chưa từng mời sinh viên nữ nào ăn cơm. Anh không cần phải giải thích với tôi.

你少跟我摆校长架子 谁是你学生啊
HSK 7
0:03s
nǐ shǎo gēn wǒ bǎi xiào zhǎng jià zi shuí shì nǐ xué shēng aAnh đừng có tỏ vẻ mình là hiệu trường. Ai là sinh viên của anh?

行行行 你是我老师 我也没你这样的学生
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng nǐ shì wǒ lǎo shī wǒ yě méi nǐ zhè yàng de xué shēngĐược, em là cô giáo của anh. Tôi không có học trò như anh.

吃不吃 不吃算了 吃吃吃 走走走
HSK 6
0:03s
chī bù chī bù chī suàn le chī chī chī zǒu zǒu zǒuCó ăn không? Không ăn thì thôi. Ăn chứ, đi nào.

我这百折不挠的劲啊 还真是你教出来的
HSK 7
0:03s
wǒ zhè bǎi zhé bù náo de jìn a hái zhēn shì nǐ jiào chū lái deCái tính bền bỉ này của anh đúng là do em dạy đó.

我可不管了 谁啊
HSK 4
0:03s
wǒ kě bù guǎn le shuí a(vào chuyện của hai người nữa.) Ai vậy?

听着有点耳熟 多亲多近了
HSK 5
0:03s
tīng zhe yǒu diǎn ěr shú duō qīn duō jìn leNghe quen quen. (Thường xuyên qua lại nhé.)

喝酒喝得手机都不要了
HSK 2
0:03s
hē jiǔ hē dé shǒu jī dōu bú yào leuống đến mức bỏ cả điện thoại.

对了 婉之 你也应该买一份保险
HSK 5
0:03s
duì le wǎn zhī nǐ yě yīng gāi mǎi yī fèn bǎo xiǎnÀ đúng rồi, Uyển Chi. Em cũng nên mua một gói bảo hiểm.

一份保单 一份安心
HSK 7
0:03s
yī fèn bǎo dān yī fèn ān xīnMột phần hợp đồng bảo hiểm, một phần an tâm.

这句话我放在心里 好久了
HSK 3
0:03s
zhè jù huà wǒ fàng zài xīn lǐ hǎo jiǔ leChị giữ câu này trong lòng lâu lắm rồi.

要不是见到你的话 我都说不出口
HSK 5
0:03s
yào bú shì jiàn dào nǐ de huà wǒ dōu shuō bù chū kǒuNếu không gặp được em, chị sẽ không nói ra được mất.

婉之 我好想你
HSK 1
0:03s
wǎn zhī wǒ hǎo xiǎng nǐUyển Chi, chị rất nhớ em.

对了 你辞职了 那正好 我带你入行
HSK 5
0:03s
duì le nǐ cí zhí le nà zhèng hǎo wǒ dài nǐ rù hángÀ đúng rồi, em nghỉ việc rồi. Vậy càng tốt, chị dẫn em vào nghề.

那件事情弄得那么难看 要不是你弟
HSK 5
0:03s
nà jiàn shì qíng nòng dé nà me nán kàn yào bú shì nǐ dìChuyện đó làm khó coi như vậy, nếu không có em trai em,

不知道会弄成什么样子
HSK 4
0:03s
bù zhī dào huì nòng chéng shén me yàng zikhông biết sẽ thành ra thế nào nữa.

我这辈子都不会忘记
HSK 3
0:03s
wǒ zhè bèi zi dōu bú huì wàng jìem từng chắn dao cho chị.