Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "但我觉得不是什么大事" (dàn wǒ jué de bú shì shén me dà shì) trong hội thoại tiếng Trung

但我觉得不是什么大事

dàn wǒ jué de bú shì shén me dà shì

nhưng tôi nghĩ không phải chuyện gì to tát.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
26:37
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我也能听见wǒ yě néng tīng jiànTôi cũng nghe thấy
2但我觉得不是什么大事dàn wǒ jué de bú shì shén me dà shìnhưng tôi nghĩ không phải chuyện gì to tát.
3直到今天zhí dào jīn tiānCho đến hôm nay

More Clips From Episode

Total 106 clips (Page 1 of 6)
时间也不早了 不如一起吃个晚饭吧
HSK 4
0:03s
shí jiān yě bù zǎo le bù rú yì qǐ chī gè wǎn fàn baGiờ cũng muộn rồi, hay là cùng ăn bữa tối nhé?
我就不多打扰了吧
HSK 4
0:03s
wǒ jiù bù duō dǎ rǎo le baThôi tôi không làm phiền nữa đâu.
员工餐而已 胡小姐不用这么拘束
HSK 7
0:03s
yuán gōng cān ér yǐ hú xiǎo jiě bù yòng zhè me jū shùChỉ là bữa cơm nhân viên thôi, cô Hồ không cần gò bó thế.
再说了 合作方好不容易来一趟
HSK 4
0:03s
zài shuō le hé zuò fāng hǎo bù róng yì lái yī tàngHơn nữa khó khăn lắm đối tác mới ghé một lần,
走吧 顺便带你参观一下 筑翎的员工食堂
HSK 7
0:03s
zǒu ba shùn biàn dài nǐ cān guān yī xià zhù líng de yuán gōng shí tángĐi thôi. Tiện thể cho cô tham quan nhà ăn nhân viên của Trúc Linh.
怎么样 是不是后悔当初没有选择筑翎啊
HSK 6
0:03s
zěn me yàng shì bú shì hòu huǐ dāng chū méi yǒu xuǎn zé zhù líng aSao nào, có phải hối hận vì lúc đầu không chọn Trúc Linh không?
怎么会 做筑翎的合作方也挺好的
HSK 3
0:03s
zěn me huì zuò zhù líng de hé zuò fāng yě tǐng hǎo deSao có thể chứ. Làm đối tác của Trúc Linh cũng rất tốt mà.
不过 据我所知 员工下班后做什么
HSK 5
0:03s
bù guò jù wǒ suǒ zhī yuán gōng xià bān hòu zuò shén meNhưng theo tôi biết thì sau giờ tan làm, nhân viên làm gì
没有义务跟老板汇报吧
HSK 6
0:03s
méi yǒu yì wù gēn lǎo bǎn huì bào bacũng đâu có nghĩa vụ phải báo cáo với sếp nhỉ?
快尝尝 都是招牌菜
HSK 2
0:03s
kuài cháng cháng dōu shì zhāo pái càiMau nếm thử đi, đều là món đặc trưng cả đấy.
既然是你拿错了 不应该是你送回来吗
HSK 4
0:03s
jì rán shì nǐ ná cuò le bù yīng gāi shì nǐ sòng huí lái maNếu là anh lấy nhầm chẳng phải anh nên mang trả sao?
到底是哪儿啊
HSK 4
0:03s
dào dǐ shì nǎ ér aRốt cuộc là ở đâu vậy?
你听 又有水滴声
HSK 3
0:03s
nǐ tīng yòu yǒu shuǐ dī shēngChị nghe đi, lại có tiếng nước nhỏ giọt nữa.
那 姐我就先走了
HSK 3
0:03s
nà jiě wǒ jiù xiān zǒu leVậy chị, em về trước đây.
裴总留步 就送到这儿吧
HSK 3
0:03s
péi zǒng liú bù jiù sòng dào zhè ér baSếp Bùi đừng tiễn nữa, đưa tới đây là được rồi.
我的员工当然由我来送
HSK 5
0:03s
wǒ de yuán gōng dāng rán yóu wǒ lái sòngNhân viên của tôi đương nhiên do tôi đưa về.
胡小姐想坐谁的车 为什么不让她自己来选呀
HSK 5
0:03s
hú xiǎo jiě xiǎng zuò shéi de chē wèi shén me bù ràng tā zì jǐ lái xuǎn yaCô Hồ muốn ngồi xe của ai, tại sao không để cô ấy tự chọn?
多谢今日款待 就不劳烦裴总了 下次见
HSK 7
0:03s
duō xiè jīn rì kuǎn dài jiù bù láo fán péi zǒng le xià cì jiànCảm ơn hôm nay đã tiếp đãi, thôi không làm phiền sếp Bùi nữa. Lần sau gặp lại.
毕竟是筑翎把控的技术
HSK 7
0:03s
bì jìng shì zhù líng bǎ kòng de jì shùdù sao đây cũng là công nghệ do Trúc Linh kiểm soát.
是因为我跟裴总吃饭 所以你生气了
HSK 3
0:03s
shì yīn wèi wǒ gēn péi zǒng chī fàn suǒ yǐ nǐ shēng qì leVì tôi ăn cơm với sếp Bùi nên anh giận à?