Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "到底是哪儿啊" (dào dǐ shì nǎ ér a) trong hội thoại tiếng Trung

到底是哪儿啊

dào dǐ shì nǎ ér a

Rốt cuộc là ở đâu vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
5:46
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1为什么是我去拿wèi shén me shì wǒ qù náSao lại bắt tôi đi lấy chứ?
2到底是哪儿啊dào dǐ shì nǎ ér aRốt cuộc là ở đâu vậy?
3姐 你回来了jiě nǐ huí lái leChị, chị về rồi à.

More Clips From Episode

Total 106 clips (Page 2 of 6)
宇总你不如让我退出项目算了
HSK 6
0:03s
yǔ zǒng nǐ bù rú ràng wǒ tuì chū xiàng mù suàn lehay là sếp Vũ cho tôi rút khỏi dự án đi.
你在项目里做得不错 我没有理由踢掉你
HSK 5
0:03s
nǐ zài xiàng mù lǐ zuò dé bù cuò wǒ méi yǒu lǐ yóu tī diào nǐCô đang làm trong dự án rất tốt, tôi không có lý do gì để gạt cô ra cả.
胡羞 你得赶紧来一趟
HSK 4
0:03s
hú xiū nǐ dé gǎn jǐn lái yī tàngHồ Tu, cô phải mau tới đây một chuyến.
龚老板 怎么了 跟我来
HSK 5
0:03s
gōng lǎo bǎn zěn me le gēn wǒ láiÔng chủ Cung, có chuyện gì thế? Đi theo tôi.
怎么店已经关门了 这也不是老赵平时关门的时间
HSK 3
0:03s
zěn me diàn yǐ jīng guān mén le zhè yě bú shì lǎo zhào píng shí guān mén de shí jiānSao quán lại đóng cửa rồi? Đây đâu phải giờ Lão Triệu thường đóng cửa.
是啊 我呀 本来都打算回家了 结果路过
HSK 5
0:03s
shì a wǒ ya běn lái dōu dǎ suàn huí jiā le jié guǒ lù guòĐúng vậy. Tôi vốn định về nhà rồi, kết quả lúc đi ngang
我也是第一次看到她那样 吓我一跳
HSK 6
0:03s
wǒ yě shì dì yī cì kàn dào tā nà yàng xià wǒ yī tiàoTôi cũng lần đầu thấy cô ấy như thế, làm tôi giật cả mình.
我看到的时候她就已经这样了 你想这都过去多久了
HSK 2
0:03s
wǒ kàn dào de shí hòu tā jiù yǐ jīng zhè yàng le nǐ xiǎng zhè dōu guò qù duō jiǔ leLúc tôi thấy thì cô ấy đã như thế rồi, cô nghĩ xem đã bao lâu rồi.
那不卖咖啡我也知道 这咖啡粉磨完你就得赶紧喝呀
HSK 7
0:03s
nà bù mài kā fēi wǒ yě zhī dào zhè kā fēi fěn mó wán nǐ jiù dé gǎn jǐn hē yaDù không bán cà phê thì tôi cũng biết bột cà phê xay xong là phải tranh thủ uống ngay,
这都打烊了 她磨这么多干什么呀
HSK 7
0:03s
zhè dōu dǎ yàng le tā mó zhè me duō gàn shén me yaĐã đóng cửa rồi mà cô ấy xay nhiều bột cà phê thế để làm gì?
无论发生什么 你都可以跟我说的
HSK 4
0:03s
wú lùn fā shēng shén me nǐ dōu kě yǐ gēn wǒ shuō debất kể có chuyện gì đi nữa cậu cũng có thể nói với tớ.
没关系 我一直在的
HSK 3
0:03s
méi guān xì wǒ yì zhí zài deKhông sao cả, tớ vẫn luôn ở đây.
咱别磨了 你跟我讲讲
HSK 7
0:03s
zán bié mó le nǐ gēn wǒ jiǎng jiǎngChúng ta đừng xay nữa, cậu nói cho tớ nghe đi.
你不管做什么决定 我都陪着你
HSK 4
0:03s
nǐ bù guǎn zuò shén me jué dìng wǒ dōu péi zhe nǐdù cậu quyết định thế nào thì tớ cũng ở bên cậu.
我怕一会儿你们还有什么事 就多等了一会儿
HSK 3
0:03s
wǒ pà yī huì er nǐ men hái yǒu shén me shì jiù duō děng le yī huì er♪ Thắp sáng phút giây này ♪ Tôi sợ lát nữa các cô còn có chuyện gì nên chờ thêm một lúc.
所以我才会替她更难过
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ cái huì tì tā gèng nán guònên tôi mới càng buồn hơn cho cậu ấy. ♪ Khoảnh khắc này vạn vật đều hướng về phía em ♪
但其实你搬走的时候啊 她年都没有好好过
HSK 4
0:03s
dàn qí shí nǐ bān zǒu de shí hòu a tā nián dōu méi yǒu hǎo hǎo guònhưng thật ra lúc anh dọn đi, cậu ấy còn chẳng ăn Tết đàng hoàng.
我早餐给你买了 放桌上了 你多少吃点啊
HSK 4
0:03s
wǒ zǎo cān gěi nǐ mǎi le fàng zhuō shàng le nǐ duō shǎo chī diǎn aTớ mua bữa sáng rồi, đặt trên bàn cho cậu đấy, cậu cũng nên ăn chút đi.
放心 我没事
HSK 3
0:03s
fàng xīn wǒ méi shìYên tâm, tớ không sao.
你没迟到吧 我时间卡得刚刚好
HSK 3
0:03s
nǐ méi chí dào ba wǒ shí jiān kǎ dé gāng gāng hǎoCậu không đến trễ chứ? Tớ canh thời gian vừa khớp luôn,