Cách dùng "我就不多打扰了吧" (wǒ jiù bù duō dǎ rǎo le ba) trong hội thoại tiếng Trung
我就不多打扰了吧
wǒ jiù bù duō dǎ rǎo le ba
Thôi tôi không làm phiền nữa đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
2:54
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 时间也不早了 不如一起吃个晚饭吧 | shí jiān yě bù zǎo le bù rú yì qǐ chī gè wǎn fàn ba | Giờ cũng muộn rồi, hay là cùng ăn bữa tối nhé? |
| 2▶ | 我就不多打扰了吧 | wǒ jiù bù duō dǎ rǎo le ba | Thôi tôi không làm phiền nữa đâu. |
| 3 | 员工餐而已 胡小姐不用这么拘束 | yuán gōng cān ér yǐ hú xiǎo jiě bù yòng zhè me jū shù | Chỉ là bữa cơm nhân viên thôi, cô Hồ không cần gò bó thế. |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s
yǔ zǒng nǐ bù rú ràng wǒ tuì chū xiàng mù suàn lehay là sếp Vũ cho tôi rút khỏi dự án đi.

HSK 5
0:03s
nǐ zài xiàng mù lǐ zuò dé bù cuò wǒ méi yǒu lǐ yóu tī diào nǐCô đang làm trong dự án rất tốt, tôi không có lý do gì để gạt cô ra cả.

HSK 3
0:03s
zěn me diàn yǐ jīng guān mén le zhè yě bú shì lǎo zhào píng shí guān mén de shí jiānSao quán lại đóng cửa rồi? Đây đâu phải giờ Lão Triệu thường đóng cửa.

HSK 5
0:03s
shì a wǒ ya běn lái dōu dǎ suàn huí jiā le jié guǒ lù guòĐúng vậy. Tôi vốn định về nhà rồi, kết quả lúc đi ngang

HSK 6
0:03s
wǒ yě shì dì yī cì kàn dào tā nà yàng xià wǒ yī tiàoTôi cũng lần đầu thấy cô ấy như thế, làm tôi giật cả mình.

HSK 2
0:03s
wǒ kàn dào de shí hòu tā jiù yǐ jīng zhè yàng le nǐ xiǎng zhè dōu guò qù duō jiǔ leLúc tôi thấy thì cô ấy đã như thế rồi, cô nghĩ xem đã bao lâu rồi.

HSK 7
0:03s
nà bù mài kā fēi wǒ yě zhī dào zhè kā fēi fěn mó wán nǐ jiù dé gǎn jǐn hē yaDù không bán cà phê thì tôi cũng biết bột cà phê xay xong là phải tranh thủ uống ngay,

HSK 7
0:03s
zhè dōu dǎ yàng le tā mó zhè me duō gàn shén me yaĐã đóng cửa rồi mà cô ấy xay nhiều bột cà phê thế để làm gì?

HSK 4
0:03s
wú lùn fā shēng shén me nǐ dōu kě yǐ gēn wǒ shuō debất kể có chuyện gì đi nữa cậu cũng có thể nói với tớ.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bù guǎn zuò shén me jué dìng wǒ dōu péi zhe nǐdù cậu quyết định thế nào thì tớ cũng ở bên cậu.

HSK 3
0:03s
wǒ pà yī huì er nǐ men hái yǒu shén me shì jiù duō děng le yī huì er♪ Thắp sáng phút giây này ♪ Tôi sợ lát nữa các cô còn có chuyện gì nên chờ thêm một lúc.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ cái huì tì tā gèng nán guònên tôi mới càng buồn hơn cho cậu ấy. ♪ Khoảnh khắc này vạn vật đều hướng về phía em ♪

HSK 4
0:03s
dàn qí shí nǐ bān zǒu de shí hòu a tā nián dōu méi yǒu hǎo hǎo guònhưng thật ra lúc anh dọn đi, cậu ấy còn chẳng ăn Tết đàng hoàng.

HSK 4
0:03s
wǒ zǎo cān gěi nǐ mǎi le fàng zhuō shàng le nǐ duō shǎo chī diǎn aTớ mua bữa sáng rồi, đặt trên bàn cho cậu đấy, cậu cũng nên ăn chút đi.

HSK 3
0:03s
nǐ méi chí dào ba wǒ shí jiān kǎ dé gāng gāng hǎoCậu không đến trễ chứ? Tớ canh thời gian vừa khớp luôn,



