Cách dùng "再说了 咱们邻里邻居的" (zài shuō le zán men lín lǐ lín jū de) trong hội thoại tiếng Trung

zàishuōle zánmenlínlínde

hơn nữa, hàng xóm láng giềng mà,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
28:08
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我赔你吧 不用不用 我这都是旧鞋了wǒ péi nǐ ba bù yòng bù yòng wǒ zhè dōu shì jiù xié letôi đền cho anh nhé. Không cần, không cần đâu. Đôi này cũng cũ rồi,
2再说了 咱们邻里邻居的zài shuō le zán men lín lǐ lín jū dehơn nữa, hàng xóm láng giềng mà,
3不用提这个bù yòng tí zhè geđừng nhắc chuyện này nữa.

More Clips From Episode

Total 106 clips (Page 3 of 6)
你没迟到吧 我时间卡得刚刚好
HSK 3
0:03s
nǐ méi chí dào ba wǒ shí jiān kǎ dé gāng gāng hǎoCậu không đến trễ chứ? Tớ canh thời gian vừa khớp luôn,

等我下班了 我去店里找你啊 拜拜
HSK 2
0:03s
děng wǒ xià bān le wǒ qù diàn lǐ zhǎo nǐ a bài bàiChờ tớ tan làm rồi đến quán tìm cậu nhé. Tạm biệt.

慢慢走 来得及
HSK 4
0:03s
màn màn zǒu lái de jíĐi từ từ thôi, kịp mà.

我的表要是没错的话 我们没有迟到 时间刚刚好
HSK 4
0:03s
wǒ de biǎo yào shì méi cuò de huà wǒ men méi yǒu chí dào shí jiān gāng gāng hǎoNếu đồng hồ của tôi không chạy sai thì chúng ta không có đến trễ, vừa khớp đấy.

我们这个词 用得不合适吧
HSK 3
0:03s
wǒ men zhè ge cí yòng dé bù hé shì baTừ "chúng ta" này dùng không phù hợp đâu nhỉ?

裴总 您平时也这么帮员工按电梯啊
HSK 5
0:03s
péi zǒng nín píng shí yě zhè me bāng yuán gōng àn diàn tī aSếp Bùi, bình thường anh cũng bấm thang máy cho nhân viên thế này sao?

那天电梯里的人是你啊
HSK 3
0:03s
nà tiān diàn tī lǐ de rén shì nǐ aNgười trong thang máy hôm đó là anh à?

但这不是也合作上了吗 说明裴总和小胡有缘
HSK 5
0:03s
dàn zhè bú shì yě hé zuò shàng le ma shuō míng péi zǒng hé xiǎo hú yǒu yuánNhưng chẳng phải vẫn hợp tác được rồi sao? Chứng tỏ sếp Bùi và Tiểu Hồ có duyên.

是筑翎识人不明 留不住人哪
HSK 4
0:03s
shì zhù líng shí rén bù míng liú bú zhù rén nǎLà Trúc Linh không biết nhìn người, không giữ được người thôi.

我看启胜的报价会比较高 为什么会建议用启胜呢
HSK 4
0:03s
wǒ kàn qǐ shèng de bào jià huì bǐ jiào gāo wèi shén me huì jiàn yì yòng qǐ shèng neTôi thấy báo giá của Khải Thắng cao hơn, tại sao lại đề xuất dùng Khải Thắng?

运输的距离越近呢 它运输的成本就会越低
HSK 5
0:03s
yùn shū de jù lí yuè jìn ne tā yùn shū de chéng běn jiù huì yuè dīKhoảng cách vận chuyển càng gần thì chi phí vận chuyển sẽ càng thấp.

胡小姐分析得很专业
HSK 5
0:03s
hú xiǎo jiě fēn xī dé hěn zhuān yèCô Hồ phân tích rất chuyên nghiệp.

像装饰石材呢 我们建议用明珠建材
HSK 5
0:03s
xiàng zhuāng shì shí cái ne wǒ men jiàn yì yòng míng zhū jiàn cáiCòn về đá trang trí thì chúng tôi đề xuất bên Vật liệu xây dựng Minh Châu.

胡小姐分析得确实很全面啊
HSK 5
0:03s
hú xiǎo jiě fēn xī dé què shí hěn quán miàn aQuả thực cô Hồ phân tích rất toàn diện.

我们应该还有更好的选择
HSK 3
0:03s
wǒ men yīng gāi hái yǒu gèng hǎo de xuǎn zéẮt hẳn chúng ta vẫn còn lựa chọn tốt hơn.

那宇总倾向哪家 不妨直说啊
HSK 7
0:03s
nà yǔ zǒng qīng xiàng nǎ jiā bù fáng zhí shuō aVậy sếp Vũ nghiêng về công ty nào thì cứ nói thẳng đi.

但我记得用的是丰和 对吗
HSK 3
0:03s
dàn wǒ jì de yòng de shì fēng hé duì manhưng tôi nhớ là dùng vật liệu của Phong Hòa, đúng không?

我的意思是 这份供应商的材料不全
HSK 4
0:03s
wǒ de yì si shì zhè fèn gōng yìng shāng de cái liào bù quánÝ của tôi là tài liệu về nhà cung cấp này chưa đầy đủ.

姐 水管爆了
HSK 6
0:03s
jiě shuǐ guǎn bào leChị, Vỡ ống nước rồi.

又出什么事了
HSK 3
0:03s
yòu chū shén me shì leLại có chuyện gì thế này?