Cách dùng "等你上大学了你再吹吧" (děng nǐ shàng dà xué le nǐ zài chuī ba) trong hội thoại tiếng Trung
等你上大学了你再吹吧
Đợi lên đại học rồi hãy nói phét đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
15:38
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我学习上绝对没问题的 | wǒ xué xí shàng jué duì méi wèn tí de | Việc học của cháu tuyệt đối không có vấn đề gì đâu. |
| 2▶ | 等你上大学了你再吹吧 | děng nǐ shàng dà xué le nǐ zài chuī ba | Đợi lên đại học rồi hãy nói phét đi. |
| 3 | 说完了城市建设费了 | shuō wán le chéng shì jiàn shè fèi le | Nói xong khoản phí xây dựng đô thị rồi, |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s
kàn lǎo zi bù dǎ sǐ nǐ dǎ chōng zhè ér dǎ dǎXem lão tử không đập chết mày Đánh đi, đánh vào đây, đánh đi

HSK 6
0:03s
wǒ jiù shuō ma wǒ jiù shuō nǐ méi shì de tā men shéi dōu bù xìnTôi đã nói rồi mà Tôi đã bảo ông không sao mà Họ chẳng ai tin

HSK 7
0:03s
wǒ shuō shén me lái zhe shū jì shì bú shì huí lái le shì bú shì huí lái leTôi đã nói gì nào? Bí thư về rồi đúng không? Về rồi đúng không?

HSK 3
0:03s
wǒ méi shì wǒ zhēn de méi shì wǒ hái pàng le ne bù xìn nǐ men niē niēTôi không sao, tôi thật sự không sao Tôi còn béo lên này Không tin thì bóp thử xem

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zhēn de lài wǒ bù lài nǐ shū jì zhēn de bú shì nǐ de yuán yīnChuyện này thực sự tại tôi. Không tại bí thư đâu. Thực sự không phải lỗi của anh.

HSK 5
0:03s
bú shì dōu shuō hǎo le ma bié zài gū niáng miàn qián diào yǎn lèiChẳng phải đã thống nhất rồi sao? Đừng rơi nước mắt trước mặt con gái.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhè píng shí bú shì tǐng lěng jìng de maBình thường anh chẳng phải rất bình tĩnh sao?

HSK 5
0:03s
zhè guān jiàn shí kè nǐ kàn yòu yào shuō wǒ shì baLúc quan trọng thế này, anh xem, lại định nói tôi, đúng không?

HSK 4
0:03s
nǐ bié wàng le wǒ men zhī qián de yuē fǎ sān zhāng aAnh đừng quên giao ước ba điều trước đây của chúng ta.

HSK 5
0:03s
dōu guài wǒ ya yì zhí tài máng le běn lái zǎo yīng gāi xiēĐều tại tôi, lúc nào cũng quá bận. Đáng lẽ sớm hơn

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nà ge zhù yuàn qī jiān zhè hái zi jiù bài tuō nǐ le aTrong thời gian nằm viện đó Đứa trẻ này nhờ cháu trông nom nhé

HSK 6
0:03s
nǐ gàn má yào ràng zì jǐ zāo nà me dà de zuì aCon sao lại để bản thân chịu tội lớn thế?


