Cách dùng "孩子小 他不懂事" (hái zi xiǎo tā bù dǒng shì) trong hội thoại tiếng Trung

háizixiǎo dǒngshì

Trẻ con, nó không hiểu chuyện

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
13:31
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1李镇长 这这这lǐ zhèn zhǎng zhè zhè zhèThị trưởng Lý Cái này này này
2孩子小 他不懂事hái zi xiǎo tā bù dǒng shìTrẻ con, nó không hiểu chuyện
3既然已经道歉了jì rán yǐ jīng dào qiàn leĐã xin lỗi rồi

More Clips From Episode

Total 78 clips (Page 4 of 4)
看老子不打死你 打 冲这儿打 打
HSK 5
0:03s
kàn lǎo zi bù dǎ sǐ nǐ dǎ chōng zhè ér dǎ dǎXem lão tử không đập chết mày Đánh đi, đánh vào đây, đánh đi

但是 你不算人
HSK 4
0:03s
dàn shì nǐ bù suàn rénNhưng mà mày không tính là người

我就说嘛 我就说你没事的 他们谁都不信
HSK 6
0:03s
wǒ jiù shuō ma wǒ jiù shuō nǐ méi shì de tā men shéi dōu bù xìnTôi đã nói rồi mà Tôi đã bảo ông không sao mà Họ chẳng ai tin

我说什么来着 书记是不是回来了 是不是回来了
HSK 7
0:03s
wǒ shuō shén me lái zhe shū jì shì bú shì huí lái le shì bú shì huí lái leTôi đã nói gì nào? Bí thư về rồi đúng không? Về rồi đúng không?

我没事 我真的没事 我还胖了呢 不信你们捏捏
HSK 3
0:03s
wǒ méi shì wǒ zhēn de méi shì wǒ hái pàng le ne bù xìn nǐ men niē niēTôi không sao, tôi thật sự không sao Tôi còn béo lên này Không tin thì bóp thử xem

你怎么也胖了 肚子都出来了
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me yě pàng le dǔ zi dōu chū lái leSao anh cũng béo lên thế? Bụng đã phệ ra rồi

这事真的赖我 不赖你 书记 真的不是你的原因
HSK 7
0:03s
zhè shì zhēn de lài wǒ bù lài nǐ shū jì zhēn de bú shì nǐ de yuán yīnChuyện này thực sự tại tôi. Không tại bí thư đâu. Thực sự không phải lỗi của anh.

不是都说好了吗 别在姑娘面前掉眼泪
HSK 5
0:03s
bú shì dōu shuō hǎo le ma bié zài gū niáng miàn qián diào yǎn lèiChẳng phải đã thống nhất rồi sao? Đừng rơi nước mắt trước mặt con gái.

咱们这个做父母的 太不合格了
HSK 4
0:03s
zán men zhè ge zuò fù mǔ de tài bù hé gé lechúng ta làm cha mẹ quá không đạt chuẩn.

你这平时 不是挺冷静的吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhè píng shí bú shì tǐng lěng jìng de maBình thường anh chẳng phải rất bình tĩnh sao?

这关键时刻 你看 又要说我 是吧
HSK 5
0:03s
zhè guān jiàn shí kè nǐ kàn yòu yào shuō wǒ shì baLúc quan trọng thế này, anh xem, lại định nói tôi, đúng không?

你别忘了 我们之前的约法三章啊
HSK 4
0:03s
nǐ bié wàng le wǒ men zhī qián de yuē fǎ sān zhāng aAnh đừng quên giao ước ba điều trước đây của chúng ta.

都怪我呀 一直太忙了 本来早应该些
HSK 5
0:03s
dōu guài wǒ ya yì zhí tài máng le běn lái zǎo yīng gāi xiēĐều tại tôi, lúc nào cũng quá bận. Đáng lẽ sớm hơn

为了工作 确实命都不要了
HSK 4
0:03s
wèi le gōng zuò què shí mìng dōu bú yào leVì công việc Thật sự mạng sống cũng chẳng cần

那个住院期间 这孩子就拜托你了啊
HSK 7
0:03s
nà ge zhù yuàn qī jiān zhè hái zi jiù bài tuō nǐ le aTrong thời gian nằm viện đó Đứa trẻ này nhờ cháu trông nom nhé

你干吗要让自己 遭那么大的罪啊
HSK 6
0:03s
nǐ gàn má yào ràng zì jǐ zāo nà me dà de zuì aCon sao lại để bản thân chịu tội lớn thế?

你一个人 是怎么扛过来的
HSK 7
0:03s
nǐ yí gè rén shì zěn me káng guò lái demột mình con làm sao chống đỡ qua?

我还是想一个人 待一会儿
HSK 4
0:03s
wǒ hái shì xiǎng yí gè rén dài yī huì erCon vẫn muốn một mình ở một lúc