Cách dùng "为了工作 确实命都不要了" (wèi le gōng zuò què shí mìng dōu bú yào le) trong hội thoại tiếng Trung

wèilegōngzuò quèshímìngdōuyàole

Vì công việc Thật sự mạng sống cũng chẳng cần

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
39:34
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这孩子zhè hái ziĐứa trẻ này
2为了工作 确实命都不要了wèi le gōng zuò què shí mìng dōu bú yào leVì công việc Thật sự mạng sống cũng chẳng cần
3那个住院期间 这孩子就拜托你了啊nà ge zhù yuàn qī jiān zhè hái zi jiù bài tuō nǐ le aTrong thời gian nằm viện đó Đứa trẻ này nhờ cháu trông nom nhé

More Clips From Episode

Total 78 clips (Page 3 of 4)
不战而屈人之兵啊 佩服 佩服 佩服你们
HSK 6
0:03s
bù zhàn ér qū rén zhī bīng a pèi fú pèi fú pèi fú nǐ menKhông đánh mà thắng đấy. Khâm phục, khâm phục. Khâm phục các cậu.

没有一个说 郑德诚不好的
HSK 1
0:03s
méi yǒu yí gè shuō zhèng dé chéng bù hǎo de...không có ai nói... ...Trịnh Đức Thành không tốt?

夫妻反目的 见过兄弟成仇的
HSK 4
0:03s
fū qī fǎn mù de jiàn guò xiōng dì chéng chóu de...vợ chồng trở mặt... ...thấy anh em thành thù...

更何况 这一个办公室里面 一不沾亲二不带故的
HSK 7
0:03s
gèng hé kuàng zhè yí gè bàn gōng shì lǐ miàn yī bù zhān qīn èr bù dài gù deHuống chi là... ...những đồng nghiệp... ...trong cùng một văn phòng này...

放心吧 都带了 都到校门口了 你问这合适吗
HSK 3
0:03s
fàng xīn ba dōu dài le dōu dào xiào mén kǒu le nǐ wèn zhè hé shì maYên tâm đi, mang đủ cả rồi. Đến cổng trường rồi... ...cậu hỏi thế có hợp lý không?

考的都会 蒙的都对
HSK 7
0:03s
kǎo de dū huì méng de dōu duìThi cái gì cũng biết, đoán cái gì cũng trúng.

调查材料呢 已经提交上去了 你心里有个数就行
HSK 5
0:03s
diào chá cái liào ne yǐ jīng tí jiāo shàng qù le nǐ xīn lǐ yǒu gè shù jiù xíngCòn tài liệu điều tra đã nộp lên trên rồi Anh trong lòng có số là được

凡事要三思而后行
HSK 1
0:03s
fán shì yào sān sī ér hòu xíngviệc gì cũng phải suy nghĩ kỹ trước khi hành động

那咱们就后会有期
HSK 3
0:03s
nà zán men jiù hòu huì yǒu qīVậy chúng ta hậu hội hữu kỳ

不会就是为了 请我吃顿饭吧
HSK 4
0:03s
bú huì jiù shì wèi le qǐng wǒ chī dùn fàn bakhông phải chỉ là để mời tôi ăn một bữa chứ?

害你在里边 被调查了这么久
HSK 6
0:03s
hài nǐ zài lǐ biān bèi diào chá le zhè me jiǔkhiến anh ở trong đó bị điều tra lâu như vậy

我不管你写那篇文章 出发点是什么
HSK 7
0:03s
wǒ bù guǎn nǐ xiě nà piān wén zhāng chū fā diǎn shì shén meTôi không quan tâm anh viết bài đó xuất phát điểm là gì

拿我们月海做垫脚石
HSK 2
0:03s
ná wǒ men yuè hǎi zuò diàn jiǎo shílấy Yuehai của chúng tôi làm bàn đạp

你少给自己找借口了
HSK 7
0:03s
nǐ shǎo gěi zì jǐ zhǎo jiè kǒu leĐừng có viện cớ cho bản thân

那是我郑德诚欠你的
HSK 5
0:03s
nà shì wǒ zhèng dé chéng qiàn nǐ deĐó là Trịnh Đức Thành này nợ anh

你以为你这么做 伤害的是我 是吗
HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ zhè me zuò shāng hài de shì wǒ shì maAnh tưởng làm thế này là làm tổn thương tôi, đúng không?

你伤害的是 整个月海的老百姓
HSK 5
0:03s
nǐ shāng hài de shì zhěng gè yuè hǎi de lǎo bǎi xìngAnh làm tổn thương toàn thể nhân dân Yuehai

我们为了建城 付出了多少
HSK 5
0:03s
wǒ men wèi le jiàn chéng fù chū le duō shǎoChúng tôi vì xây dựng thị trấn đã đánh đổi bao nhiêu

有多么多么地努力 多么多么地不容易
HSK 4
0:03s
yǒu duō me duō me dì nǔ lì duō me duō me dì bù róng yìđã nỗ lực biết bao nhiêu đã khó khăn biết bao nhiêu

你今天给我扯这个是吗
HSK 7
0:03s
nǐ jīn tiān gěi wǒ chě zhè ge shì maHôm nay anh nói chuyện này với tôi à?