Cách dùng "对对对 比我原来自己租的还大 那你们先工作吧" (duì duì duì bǐ wǒ yuán lái zì jǐ zū de hái dà nà nǐ men xiān gōng zuò ba) trong hội thoại tiếng Trung
对对对 比我原来自己租的还大 那你们先工作吧
Đúng đúng đúng Còn lớn hơn chỗ tôi tự thuê trước đây Thế các bạn cứ làm việc đi đã
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:25
gěi wǒ men zū le yuán gōng sù shè hái shì yī rén yī tào liǎng shì yī tīng ne
给我们租了员工宿舍 还是一人一套两室一厅呢
“Thuê ký túc xá nhân viên cho chúng tôi mà mỗi người một căn hai phòng ngủ một phòng khách”
LINE 0238:28
PLAYING SCENEduì duì duì bǐ wǒ yuán lái zì jǐ zū de hái dà nà nǐ men xiān gōng zuò ba
对对对 比我原来自己租的还大 那你们先工作吧
“Đúng đúng đúng Còn lớn hơn chỗ tôi tự thuê trước đây Thế các bạn cứ làm việc đi đã”
LINE 0338:31
xiān shì yìng shì yìng hǎo xiè xiè lín wǎn jiě xiè xiè lín jiě
先适应适应 好 谢谢林晚姐 谢谢林姐
“Tập thích nghi trước đã Vâng, cảm ơn chị Lâm Vãn Cảm ơn chị Lâm”
Show Information