Cách dùng "而且我每一单都是五星好评 我告诉你" (ér qiě wǒ měi yī dān dōu shì wǔ xīng hǎo píng wǒ gào sù nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

érqiěměidāndōushìxīnghǎopíng gào

Và mỗi đơn của tôi đều được đánh giá 5 sao. Tôi nói cho anh biết

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:53
dāng
dài
jià
jīng
yǒu
duàn
shí
jiān
le

Tôi làm tài xế thay cũng được một thời gian rồi.

LINE 0202:55
PLAYING SCENE
ér qiě wǒ měi yī dān dōu shì wǔ xīng hǎo píng wǒ gào sù nǐ

而且我每一单都是五星好评 我告诉你

Và mỗi đơn của tôi đều được đánh giá 5 sao. Tôi nói cho anh biết

LINE 0302:58
wǒ shèn zhì yǒu yí gè bāo yuè kè hù měi gè yuè dōu yào wǒ jiē sòng tā de

我甚至有一个包月客户 每个月都要我接送她的

Tôi thậm chí có một khách hàng trọn gói tháng, tháng nào cũng nhờ tôi đưa đón.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp02:55
TMDB ID278882