Cách dùng "看到视频了吗 看到了吗 这视频太劲爆了" (kàn dào shì pín le ma kàn dào le ma zhè shì pín tài jìn bào le) trong hội thoại tiếng Trung
看到视频了吗 看到了吗 这视频太劲爆了
Đã xem video chưa? Xem chưa? Video này quá nổ
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:15
zěn怎
me么
huì会
bǎ把
wǒ我
pāi拍
dé得
zhè这
me么
chǒu丑
“Sao lại quay tôi xấu thế?”
LINE 0229:24
PLAYING SCENEkàn dào shì pín le ma kàn dào le ma zhè shì pín tài jìn bào le
看到视频了吗 看到了吗 这视频太劲爆了
“Đã xem video chưa? Xem chưa? Video này quá nổ”
LINE 0329:29
wǒ gēn nǐ jiǎng zhè zhǒng qíng kuàng chuán dào zǒng bù zǒng bù kěn dìng yào yǒu dòng zuò le
我跟你讲 这种情况传到总部 总部肯定要有动作了
“Tôi nói với cậu Tình huống này truyền về tổng bộ Tổng bộ chắc chắn sẽ có động thái”
Show Information