Cách dùng "好了好了好了 别 别哭了" (hǎo le hǎo le hǎo le bié bié kū le) trong hội thoại tiếng Trung
好了好了好了 别 别哭了
Được rồi được rồi được rồi. Đừng, đừng khóc nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
30:43
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没关系啊 你现在又不是演员了 你可以随便吃啊 | méi guān xì a nǐ xiàn zài yòu bú shì yǎn yuán le nǐ kě yǐ suí biàn chī a | Không sao. Bây giờ em không còn là diễn viên nữa. Em có thể ăn rồi. |
| 2▶ | 好了好了好了 别 别哭了 | hǎo le hǎo le hǎo le bié bié kū le | Được rồi được rồi được rồi. Đừng, đừng khóc nữa. |
| 3 | 齐明月她妈不喜欢你 你也不喜欢她妈 不就完了吗 | qí míng yuè tā mā bù xǐ huān nǐ nǐ yě bù xǐ huān tā mā bù jiù wán le ma | Mẹ của Tề Minh Nguyệt không thích em. Em cũng không thích mẹ em ấy là được rồi. |
More Clips From Episode
Total 170 clips (Page 9 of 9)
HSK 6
0:03s
zài yí gè hù kǒu běn shàng zhè xīn lǐ cái tà shívới chúng tôi, trong lòng mới thấy an tâm.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kàn kuài zi dōu méi gěi nǐ ná nǐ shuō ràng rén zěn me chángCô xem kia, tôi quên lấy đũa cho cô luôn rồi. Cô nói làm sao mà thử chứ?

HSK 7
0:03s
liǎ rén dōu yī bǎ nián jì le nán bù chéng hái còu yī kuài tán gè liàn àiHai người cũng có tuổi rồi, lẽ nào còn kết đôi hẹn hò sao?

HSK 1
0:03s
nǐ kàn nǐ kàn nǐ kàn kàn kàn kàn bù kàn bù kànAnh xem anh xem, anh xem xem, xem xem. Không xem không xem.

HSK 7
0:03s
lǎo dà liǎng gè sān míng zhì hái yǒu yī fèn shuǐ guǒ shā lāÔng chủ. Hai cái sandwich, và một salad trái cây.



