Cách dùng "家里当然没人了" (jiā lǐ dāng rán méi rén le) trong hội thoại tiếng Trung
家里当然没人了
Ở nhà đương nhiên không có ai rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
11:34
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那我自己上去拿吧 家里有人吗 | nà wǒ zì jǐ shàng qù ná ba jiā lǐ yǒu rén ma | [Vậy mẹ tự lên lấy vậy.] [Ở nhà có ai không?] |
| 2▶ | 家里当然没人了 | jiā lǐ dāng rán méi rén le | Ở nhà đương nhiên không có ai rồi. |
| 3 | 那你把密码发我一下 妈 你先回去吧 | nà nǐ bǎ mì mǎ fā wǒ yī xià mā nǐ xiān huí qù ba | Vậy con gửi mật khẩu cho mẹ đi. Mẹ, mẹ về trước đi. |
More Clips From Episode
Total 170 clips (Page 6 of 9)
HSK 4
0:03s
wǒ jīn ér jiù shì lái kàn qiú sài de zhè shì zǎo fān piān leHôm nay anh đến xem đá bóng thôi. Chuyện này xong từ đời nào rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
ràng wǒ men yì qǐ zhēn xī kuài lè lái lái láiChúng ta cùng trân trọng niềm vui nào. Nào nào nào.

HSK 4
0:03s
gān bēi gān bēi gān bēi lái zhǎo yuè liàng de láiCạn ly cạn ly cạn ly. Nào, nguời đến tìm Trăng, nào.















