Cách dùng "家里当然没人了" (jiā lǐ dāng rán méi rén le) trong hội thoại tiếng Trung
家里当然没人了
Ở nhà đương nhiên không có ai rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
11:34
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那我自己上去拿吧 家里有人吗 | nà wǒ zì jǐ shàng qù ná ba jiā lǐ yǒu rén ma | [Vậy mẹ tự lên lấy vậy.] [Ở nhà có ai không?] |
| 2▶ | 家里当然没人了 | jiā lǐ dāng rán méi rén le | Ở nhà đương nhiên không có ai rồi. |
| 3 | 那你把密码发我一下 妈 你先回去吧 | nà nǐ bǎ mì mǎ fā wǒ yī xià mā nǐ xiān huí qù ba | Vậy con gửi mật khẩu cho mẹ đi. Mẹ, mẹ về trước đi. |
More Clips From Episode
Total 170 clips (Page 9 of 9)
HSK 6
0:03s
zài yí gè hù kǒu běn shàng zhè xīn lǐ cái tà shívới chúng tôi, trong lòng mới thấy an tâm.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kàn kuài zi dōu méi gěi nǐ ná nǐ shuō ràng rén zěn me chángCô xem kia, tôi quên lấy đũa cho cô luôn rồi. Cô nói làm sao mà thử chứ?

HSK 7
0:03s
liǎ rén dōu yī bǎ nián jì le nán bù chéng hái còu yī kuài tán gè liàn àiHai người cũng có tuổi rồi, lẽ nào còn kết đôi hẹn hò sao?

HSK 1
0:03s
nǐ kàn nǐ kàn nǐ kàn kàn kàn kàn bù kàn bù kànAnh xem anh xem, anh xem xem, xem xem. Không xem không xem.

HSK 7
0:03s
lǎo dà liǎng gè sān míng zhì hái yǒu yī fèn shuǐ guǒ shā lāÔng chủ. Hai cái sandwich, và một salad trái cây.



