Cách dùng "你倒是送我去啊" (nǐ dǎo shì sòng wǒ qù a) trong hội thoại tiếng Trung
你倒是送我去啊
[Anh đưa em đi đi chứ.]
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
9:05
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 去叙利亚啊 | qù xù lì yà a | [Đến Syria à?] |
| 2▶ | 你倒是送我去啊 | nǐ dǎo shì sòng wǒ qù a | [Anh đưa em đi đi chứ.] |
| 3 | 谁在家呢 | shuí zài jiā ne | Ai ở nhà vậy? |
More Clips From Episode
Total 170 clips (Page 6 of 9)wǒ jīn ér jiù shì lái kàn qiú sài de zhè shì zǎo fān piān leHôm nay anh đến xem đá bóng thôi. Chuyện này xong từ đời nào rồi. nǐ zěn me lái le lái zhǎo yuè liàng aSao anh đến đây vậy? Đến tìm Trăng sao? wǒ zhēn de jiù shì lái kàn qiú sài deAnh thật sự đến xem đá bóng mà. yuè liàng nà shì tā zhī dào maChuyện của Trăng anh ấy biết không? zhè hái zi xīn lǐ zhù zhe è quǎn nǎTrong lòng đứa trẻ này có một con chó dữ đó. jué le wǒ zhēn de jiù shì lái kàn qiú sài deThật là. Anh thật sự đến xem đá bóng mà. méi yǒu a nà jiù shì yǒuKhông có. Vậy là có. huí dá wèn tí sù dù tài kuài leTốc độ trả lời câu hỏi nhanh quá rồi. ràng wǒ men yì qǐ zhēn xī kuài lè lái lái láiChúng ta cùng trân trọng niềm vui nào. Nào nào nào. gān bēi gān bēi gān bēi lái zhǎo yuè liàng de láiCạn ly cạn ly cạn ly. Nào, nguời đến tìm Trăng, nào. nǐ nà yàng kàn bù chū lái deAnh nhìn vậy nhìn không ra đâu. yī nián nǐ jiù néng pàng shí jīnlà một năm, anh sẽ tăng năm cân. yuè liàng tā mā bù xǐ huān wǒMẹ của Trăng không thích em. yīn wèi wǒ gěi bié rén pǎo tuǐBởi vì em làm việc vặt cho người khác. wǒ shì jìng shì bù shàngEm thử vai không được. wǒ hái méi yǒu wěn dìng de gōng zuòEm không có công việc ổn định. wǒ hái gēn wǒ bà mā duì zhe gànEm còn cãi lời bố mẹ em nữa. wǒ dōu qiáo bù qǐ wǒ zì jǐEm còn coi thường bản thân em. zhè shòu suàn shén me yōu diǎn aGầy thì là ưu điểm gì chứ? kě wǒ hái zǒng xiǎng chīNhưng em cứ luôn muốn ăn