Cách dùng "她可真是胆大包天了她" (tā kě zhēn shì dǎn dà bāo tiān le tā) trong hội thoại tiếng Trung
她可真是胆大包天了她
Nó thật là gan trời rồi đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
22:30
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这么大的事她怎么敢她 | zhè me dà de shì tā zěn me gǎn tā | Chuyện lớn như vậy sao mà nó dám chứ? |
| 2▶ | 她可真是胆大包天了她 | tā kě zhēn shì dǎn dà bāo tiān le tā | Nó thật là gan trời rồi đó. |
| 3 | 你回去告诉她 | nǐ huí qù gào sù tā | Cháu về nói với nó, |
More Clips From Episode
Total 170 clips (Page 9 of 9)
HSK 6
0:03s
zài yí gè hù kǒu běn shàng zhè xīn lǐ cái tà shívới chúng tôi, trong lòng mới thấy an tâm.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kàn kuài zi dōu méi gěi nǐ ná nǐ shuō ràng rén zěn me chángCô xem kia, tôi quên lấy đũa cho cô luôn rồi. Cô nói làm sao mà thử chứ?

HSK 7
0:03s
liǎ rén dōu yī bǎ nián jì le nán bù chéng hái còu yī kuài tán gè liàn àiHai người cũng có tuổi rồi, lẽ nào còn kết đôi hẹn hò sao?

HSK 1
0:03s
nǐ kàn nǐ kàn nǐ kàn kàn kàn kàn bù kàn bù kànAnh xem anh xem, anh xem xem, xem xem. Không xem không xem.

HSK 7
0:03s
lǎo dà liǎng gè sān míng zhì hái yǒu yī fèn shuǐ guǒ shā lāÔng chủ. Hai cái sandwich, và một salad trái cây.



