Cách dùng "我回去仔细想了想" (wǒ huí qù zǐ xì xiǎng le xiǎng) trong hội thoại tiếng Trung

huíxiǎnglexiǎng

Tôi về nghĩ kỹ lại,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
36:43
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不联系他 才是为他好bù lián xì tā cái shì wèi tā hǎokhông liên lạc với nó là tốt cho nó.
2我回去仔细想了想wǒ huí qù zǐ xì xiǎng le xiǎngTôi về nghĩ kỹ lại,
3还是你说得对 为他好的话hái shì nǐ shuō dé duì wèi tā hǎo de huàvẫn là anh nói đúng. Muốn tốt cho nó

More Clips From Episode

Total 170 clips (Page 4 of 9)
我那是否定你吗
HSK 5
0:03s
wǒ nà shì fǒu dìng nǐ maMẹ làm vậy là phủ định con sao?

你这样的关心 根本就不是我想要的
HSK 5
0:03s
nǐ zhè yàng de guān xīn gēn běn jiù bú shì wǒ xiǎng yào deCon hoàn toàn không cần sự quan tâm như vậy.

你有点良心吧
HSK 7
0:03s
nǐ yǒu diǎn liáng xīn baCon có chút lương tâm đi.

我为你辛辛苦苦地 付出了这么多
HSK 5
0:03s
wǒ wèi nǐ xīn xīn kǔ kǔ dì fù chū le zhè me duōMẹ đã vất vả hy sinh vì con nhiều như vậy.

你现在跟我说 这都不是你想要的
HSK 2
0:03s
nǐ xiàn zài gēn wǒ shuō zhè dōu bú shì nǐ xiǎng yào deBây giờ con nói với mẹ là những thứ này không phải điều con muốn.

不是你想要的 我问你的时候 你干吗去了
HSK 1
0:03s
bú shì nǐ xiǎng yào de wǒ wèn nǐ de shí hòu nǐ gàn má qù leKhông phải thứ con muốn vậy lúc mẹ hỏi con con làm gì hả?

当初你要搬到这儿来 我就不该同意
HSK 6
0:03s
dāng chū nǐ yào bān dào zhè ér lái wǒ jiù bù gāi tóng yìLúc trước mẹ không nên đồng ý cho con dọn đến đây.

你明天就给我 搬回家里去住 好好地准备
HSK 4
0:03s
nǐ míng tiān jiù gěi wǒ bān huí jiā lǐ qù zhù hǎo hǎo dì zhǔn bèiNgày mai con dọn về nhà ngay cho mẹ. Hãy chuẩn bị thật tốt

阿姨 别生气
HSK 3
0:03s
ā yí bié shēng qìCô ơi, đừng có giận nữa.

生气时候 说的话都不能当真的
HSK 7
0:03s
shēng qì shí hòu shuō de huà dōu bù néng dàng zhēn deNhững lời nói lúc giận không thể xem là thật được.

冷静一点 冷静一点 你们都冷静一点
HSK 4
0:03s
lěng jìng yì diǎn lěng jìng yì diǎn nǐ men dōu lěng jìng yì diǎnBình tĩnh lại, bình tĩnh lại. Hai người bình tĩnh lại đi.

我从小最擅长的 就是撒谎
HSK 7
0:03s
wǒ cóng xiǎo zuì shàn cháng de jiù shì sā huǎngTừ nhỏ con giỏi nhất chính là nói dối.

你一直想要一个乖女儿
HSK 7
0:03s
nǐ yì zhí xiǎng yào yí gè guāi nǚ érMẹ luôn muốn có một đứa con gái ngoan.

因为我故意 少填了一张答题卡
HSK 5
0:03s
yīn wèi wǒ gù yì shǎo tián le yī zhāng dá tí kǎBởi vì con cố tình không làm một trang trong tờ giấy thi.

我当时没有别的办法了
HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí méi yǒu bié de bàn fǎ leLúc đó con không còn cách khác.

因为我知道 我只要分数线够了
HSK 4
0:03s
yīn wèi wǒ zhī dào wǒ zhǐ yào fēn shù xiàn gòu leBởi vì con biết nếu con đủ điểm

你一定让我报政法大学
HSK 7
0:03s
nǐ yí dìng ràng wǒ bào zhèng fǎ dà xuémẹ nhất định sẽ ép con chọn trường Đại học Chính Pháp.

所以我选择了 最蠢的办法
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ xuǎn zé le zuì chǔn de bàn fǎCho nên con đã chọn cách ngu ngốc nhất.

我一定要去吃苦 我要看看我自己
HSK 7
0:03s
wǒ yí dìng yào qù chī kǔ wǒ yào kàn kàn wǒ zì jǐCon nhất định phải đi chịu khổ. Con nhất định phải xem bản thân

到底能奔成什么样子
HSK 7
0:03s
dào dǐ néng bēn chéng shén me yàng zirốt cuộc có thể trở thành người như thế nào.