Cách dùng "这是闷声作大死" (zhè shì mēn shēng zuò dà sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
这是闷声作大死
này là im lặng tìm cái chết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
3:34
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 闷声做大事的人 这还闷声做大事 | mēn shēng zuò dà shì de rén zhè hái mēn shēng zuò dà shì | im lặng làm chuyện lớn. Này mà là im lặng làm chuyện lớn à, |
| 2▶ | 这是闷声作大死 | zhè shì mēn shēng zuò dà sǐ | này là im lặng tìm cái chết. |
| 3 | 像你们这样 人把人气死人的 世界上居然有两个 | xiàng nǐ men zhè yàng rén bǎ rén qì sǐ rén de shì jiè shàng jū rán yǒu liǎng gè | Giống như hai anh vậy, người làm người tức chết trên thế giới lại có hai người. |
More Clips From Episode
Total 170 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s
bà chuán huà yě zhēn shì kuài ♫ yì qǐ zǒu ba ♫ yòu bú shì shén me dà shìBố truyền lời cũng mau thật đấy. ♫ Cùng đi với nhau nhé ♫ Cũng đâu phải chuyện lớn gì đâu.

HSK 5
0:03s
yī jīng yī zhà de zhè hái bú shì dà shìGì mà lo lắng thế. Vậy mà còn không phải chuyện lớn à?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà wǒ zhēn shì duì bù qǐ nǐ men a nǐ xiàn zài zhī dào leAnh thật sự xin lỗi hai người. Bây giờ anh biết rồi hả?

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài zhī dào shuō huǎng de shā shāng lì le ba lǐ jiān jiānBây giờ anh đã biết được lực sát thương của việc nói dối rồi chứ? Lý Tiêm Tiêm.

HSK 4
0:03s
nǐ néng bù néng ān jìng diǎn nǐ yào shì bù néng nǐ jiù xià qù yóu liǎng quānEm im lặng chút được không? Nếu em không làm được thì xuống dưới bơi hai vòng

HSK 4
0:03s
wǒ hǎo xiàng yě néng lǐ jiě nà me yì diǎn diǎnHình như em cũng có thể hiểu được một chút chút.

HSK 4
0:03s
qí tā bù fèn wǒ wán quán méi yǒu bàn fǎ gǒu tóngCòn những việc khác em hoàn toàn không thể hiểu nổi.

HSK 3
0:03s
dāng rán le yě zhǐ shì hǎo nà me yì diǎn diǎnĐương nhiên rồi. Cũng chỉ là tốt hơn một chút chút thôi.

HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào zhè ge de shí hòu wǒ xīn lǐ qīng sōng le yì diǎnLúc em biết được điều này trong lòng em thấy thoải mái hơn một chút.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yí gè rén jiù zài xīn lǐ yǎn le yī chū rěn rǔ fù zhòng de dà xìTrong lòng tự mình diễn một vở kịch nhẫn nhục chịu đựng.

HSK 3
0:03s
wǒ cuò le xíng ma wǒ zhēn de cuò le lǐ jiān jiānAnh sai rồi được chưa? Anh thật sự sai rồi. Lý Tiêm Tiêm.

HSK 7
0:03s
yě bù dǎ tā yě bù xiōng tā nǐ jiù zhǐ zhī dào dǎ wǒ xiōng wǒKhông đánh anh ấy, cũng không nạt anh ấy. Em chỉ biết đánh anh nạt anh.

HSK 5
0:03s
lǐ jiān jiān nǐ jū rán ná xié nǐ zhī dào nǐ jiǎo yǒu duō chòu maLý Tiêm Tiêm, em dám lấy giày! Em có biết là chân em hôi lắm không hả?

HSK 5
0:03s
nǐ bié nǐ bié zhuī wǒ jǐ tiān méi xǐ jiǎo leAnh đừng, anh đừng đuổi em. Mấy ngày rồi chưa rửa chân hả?



