Cách dùng "这是闷声作大死" (zhè shì mēn shēng zuò dà sǐ) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìmēnshēngzuò

này là im lặng tìm cái chết.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
3:34
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1闷声做大事的人 这还闷声做大事mēn shēng zuò dà shì de rén zhè hái mēn shēng zuò dà shìim lặng làm chuyện lớn. Này mà là im lặng làm chuyện lớn à,
2这是闷声作大死zhè shì mēn shēng zuò dà sǐnày là im lặng tìm cái chết.
3像你们这样 人把人气死人的 世界上居然有两个xiàng nǐ men zhè yàng rén bǎ rén qì sǐ rén de shì jiè shàng jū rán yǒu liǎng gèGiống như hai anh vậy, người làm người tức chết trên thế giới lại có hai người.

More Clips From Episode

Total 170 clips (Page 3 of 9)
我已经到楼下了 回来换衣服的
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ jīng dào lóu xià le huí lái huàn yī fú de[Mình đã về đến dưới nhà rồi.] [Mình đã về đến dưới nhà rồi. Về thay quần áo rồi đi xem phim với anh mình.] [Về thay đồ.]

那你等一下月亮 跟她一起上来吧
HSK 3
0:03s
nà nǐ děng yí xià yuè liàng gēn tā yì qǐ shàng lái ba[Vậy cậu đợi Trăng chút đi,] [Vậy cậu đợi Trăng chút đi, cùng lên với cậu ấy. Bầu không khí đáng sợ lắm.] [lên cùng cậu ấy.]

你能不能给我解释一下
HSK 4
0:03s
nǐ néng bù néng gěi wǒ jiě shì yī xiàCon có thể giải thích cho mẹ không?

我 不想考公务员
HSK 5
0:03s
wǒ bù xiǎng kǎo gōng wù yuánCon không muốn thi công chức.

我根本就没打算 考公务员
HSK 5
0:03s
wǒ gēn běn jiù méi dǎ suàn kǎo gōng wù yuánCon hoàn toàn không có ý định thi công chức.

阿姨阿姨 别生气 别生气
HSK 3
0:03s
ā yí ā yí bié shēng qì bié shēng qìCô ơi, cô. Cô ơi, cô ơi. Đừng giận, đừng giận.

我舍得动你 一根手指头吗
HSK 5
0:03s
wǒ shě de dòng nǐ yī gēn shǒu zhǐ tou mamẹ có nỡ đánh con không?

这就是我养大的眼珠子
HSK 3
0:03s
zhè jiù shì wǒ yǎng dà de yǎn zhū ziĐây chính là đứa con thân yêu tôi nuôi lớn đấy!

但是我真的不想 考公务员
HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ zhēn de bù xiǎng kǎo gōng wù yuánNhưng con thật sự không muốn thi công chức.

你会什么呀 混两年 没有成绩
HSK 6
0:03s
nǐ huì shén me ya hùn liǎng nián méi yǒu chéng jìCon biết gì chứ? Làm hai năm, không có thành tích.

你回来就能进编制了
HSK 7
0:03s
nǐ huí lái jiù néng jìn biān zhì leCon về con sẽ được vào biên chế sao?

我不比别人强 但是我也不比别人差
HSK 4
0:03s
wǒ bù bǐ bié rén qiáng dàn shì wǒ yě bù bǐ bié rén chàCon không giỏi hơn người ta. Nhưng con cũng không kém hơn người ta.

一到关键时候就掉链子 高考的时候
HSK 4
0:03s
yī dào guān jiàn shí hòu jiù diào liàn zi gāo kǎo de shí hòuđến lúc quan trọng thì không làm được gì. Lúc thi đại học,

我根本就没有想过 考政法大学
HSK 5
0:03s
wǒ gēn běn jiù méi yǒu xiǎng guò kǎo zhèng fǎ dà xuéCon không hề muốn thi Đại học Chính Pháp.

你考多少分你不知道啊
HSK 2
0:03s
nǐ kǎo duō shǎo fēn nǐ bù zhī dào aCon thi bao nhiêu điểm con không biết sao?

妈 你能不能 不要一直否定我
HSK 5
0:03s
mā nǐ néng bù néng bú yào yì zhí fǒu dìng wǒMẹ, mẹ có thể đừng cứ phủ định con nữa được không?

其他时候你全在否定我
HSK 5
0:03s
qí tā shí hòu nǐ quán zài fǒu dìng wǒtất cả những việc khác mẹ đều phủ định con.

我吃饭点菜你否定我
HSK 5
0:03s
wǒ chī fàn diǎn cài nǐ fǒu dìng wǒCon ăn cơm gọi món mẹ phủ định con.

我什么什么 你都要否定我
HSK 5
0:03s
wǒ shén me shén me nǐ dōu yào fǒu dìng wǒcái gì cái gì mẹ cũng đều phủ định con.

我那是否定你吗
HSK 5
0:03s
wǒ nà shì fǒu dìng nǐ maMẹ làm vậy là phủ định con sao?